Biến Tần - Yaskawa U1000

Biến tần Yaskawa U1000 là sự kết hợp hoàn hảo cho các ứng dụng động cơ đơn với mục tiêu tiết kiệm năng lượng, tái tạo năng lượng và sóng hài thấp như thang máy, thang cuốn, máy móc HVAC, cần trục, máy ly tâm và nhiều ứng dụng khác.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Biến tần Yaskawa U1000biến tần hiệu suất cao dựa trên công nghệ chuyển đổi Matrix mới nhất. Với khả năng tái tạo năng lượng đầy đủ nó nó giúp tiết kiệm năng lượng tuyệt vời và làm giảm tải trên các thành phần lưới như máy biến thế và đường dây điện. Với một hình dạng,kích thước cực kỳ nhỏ gọn, U1000 là sự lựa chọn đầu tiên cho các giải pháp sáng tạo, tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả có hoặc không có sự hồi phục năng lượng.

   - Kiểm soát chính xác cảm ứng và động cơ vĩnh cửu có hoặc không có hồi tiếp.

   - Hiệu quả cao chuyển đổi trực tiếp AC -> AC .

   - Tự động điều chỉnh dữ liệu động cơ

   - Tích họp bộ lọc EMC

   - Với 13 ngôn ngữ, Bàn phím LCD và Setup Wizard đơn giản giúp cho việc cài đặt,khắc phục sự cố biến tần Yaskawa nhanh chóng.dễ dàng.

   - Bảng mạch được phủ sơn nâng cao sức chống chịu với môi trường trong 10 năm hoạt động mà không cần bảo trì.

   - Giảm tối đa song hài bậc cao ( <=5%)

   - Phù hợp với cá tiêu chuẩn trong các ứng dụng công nghiệp lớn trên toàn thế giới: CE, UL, cUL, KC, RCM, NK, GL, UL508C, IEC/EN 61800-3, IEC/EN 61800-5-1, ISO/EN 13849-1 Cat.3 PLe, IEC/EN 61508 SIL3

>> Tủ điện

>> BIẾN TẦN SIEMENS

>> BIẾN TẦN V&T

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Công suất biến tần:

・28A ~ 248A ,điện áp 200-240VAC +10%,3 pha

・11AS ~ 414A,điện áp 380-480VAC +10%,3 pha

 - Công suất quá tải:

・150% trong 60 giây. (Heavy Duty)
・120% trong 60 giây. (Normal Duty)

- Chức năng điều khiển:

・Điều khiển PWM sóng sin

・Điều khiển V/f 

・Điều khiển V/f  +  PG

・Điều khiển Vector vòng hở

・Điều khiển Vector vòng kín

・Điều khiển Vector vòng hở với động cơ cảm ứng từ (Servo Motor).

・Điều khiển Vector vòng hở nâng cao cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)

・Điều khiển Vector vòng kín cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)
- Dãy tần số điều khiển: 0.01 - 400Hz

- Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.001Hz

- Cài đặt tần số đầu vào: −10 - +10V, 0 - +10V, 4 -  20mA, 0 – 20mA,  ngõ vào xung tối đa lên đến 32kHz..

- Mo-ment khởi động:

・150% tại 3Hz (Điều khiển V/F và điều khiển V/F + PG)

・200% tại 0.3Hz (Điều khiển Vector vòng hở)

・200% tại 0 RPM (Điều khiển Vector vòng kín, Điều khiển Vector vòng kín động cơ PM, và điều kiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM)

・100% tại 3Hz tốc độ (Điều khiển Vector vòng hở động cơ PM)

- Phạm vi điều khiển tốc độ:

・1:1500 (Điều khiển Vector vòng kín đối với động cơ thông thường và động cơ PM)

・1:200 (Điều khiển Vector vòng hở)

・1:40 (Điều khiển V/F và V/F + PG)

・1:20 (Điều khiển vector vòng hở động cơ PM)

・1:100 (Điều khiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM

ỨNG DỤNG

+ Tải thường: HVAC, máy nén, bơm, hệ thồng điều hòa không khí

+ Tải nặng: băng tải, thang máy, thang cuốn, hệ thống tự động, máy dệt, máy đùn ép, máy ly tâm, máy trộn thực phẩm, HVAC, quạt , hệt thống điều hoà không máy nén, sản xuất giấy và máy in, máy công cụ,...

Bình luận

Connect with us

Connect with us

Hỗ trợ trực tuyến