VN | EN
Tổng quan

Biến tần MicroMaster 430 là dòng biến tần chuyên cho tải có moment biến đổi đặc biệt là các ứng dụng bơm, quạt trong công nghiệp. Dễ dàng sử dụng với chế độ điều khiển V/F tuyến tính hoặc V/F vòng cung, tích hợp các tính năng như macro cài sẵn, do tốc độ khi khởi động, giám sát năng lượng tiêu thụ, chương trình điều khiển nhiều bơm …. Biến tần MM430 có công suất từ 10Hp đến 125Hp, điện áp nguồn đầu vào từ 380VAC đến 480VAC

Thông số kỹ thuật

Nguồn đầu vào và dải công suất
380 V tới 480 V 3 AC ± 10%

Định mức tải moment thay đổi
10hp tới 350hp

Tần số nguồn đầu vào

47 Hz tới 63 Hz

Tần số ngõ ra

0 Hz tới 650 Hz

Hệ số công suất

>98%

Hiệu suất

96% tới 97%

Khả năng quá tải

1.1 x dòng định mức trong 60s (không lặp lại trong 300s) hoặc 1.4 x dòng định mức trong 60s (không lặp lại trong 300s).

Dòng tức thời

Thấp hơn dòng định mức

Phương pháp điều khiển

V/F: tùy chỉnh, tuyến tính hoặc vòng cung.

Tần số PWM

2 kHz tới 16 kHz (mặc định 4 Khz)

Đa cấp tốc độ

15

Bỏ qua tần số

4

Độ phận giải tham chiếu

0.01Hz digital

0.01Hz serial

10 bit analog

Ngõ vào số

6 ngõ vào cách ly có thể cài đặt chức năng được, kiểu đấu PNP hoặc NPN

Ngõ vào analog

2 ngõ, sử dụng cho tham chiếu hoặc PID

Ngõ ra relay

3 ngõ, nguồn 30 V DC/5 A (resistive) hoặc 250 V AC/2 A (inductive); 2 Form C, 1 NO

Ngõ ra analog

2, cho phép cài đặt (0/4 mA to 20 mA)

Truyền thông

RS-485, optional RS-232, optional PROFIBUS, optional DeviceNet, optional CANbus

Chuẩn nhiễu điện từ

Optional EMC filters to EN 55 011, Class A or Class B, Inverter with internal filter Class A available

Hãm

Hãm DC, kết hợp

Cấp bảo vệ

IP 20

Nhiệt độ hoạt động

–10°C đến +50°C

Nhiệt độ lưu kho

–40°C đến +70°C

Độ ẩm

95%

Độ cao

Lên đến 1000 m

Chức năng bảo vệ

• Thấp áp

• Quá áp

• Bảo vệ phòng ngừa

• Quá tải

• Chạm đất

• Kẹt động cơ

• Ngắn mạch

• Quá nhiệt I2t hoặc PTC

• Quá nhiệt biến tần

• Khóa thông số

Tiêu chuẩn

UL, cUL, c-Tick

CE Mar

Conformity with CE low voltage directive 73/23/EEC and the EMC directive 89/336/EEC with filtering

Kích thước và khối lượng

Loại size: W x H x D (mm) x khối lượng (lbs)

 

C: 185 x 245 x 195mm x 12.1 kg.

D: 275 x 520 x 245mm x 35 kg.

E: 275 x 650 x 245mm x 44kg.

F (w/o filter): 350 x 850 x 320mm x 123kg.

FX: 326 x 1400 x 356mm x  254kg.

GX: 326 x 1533 x 545mm x 388kg.

Ứng dụng

Bơm, quạt, máy nén khí…

Tài liệu

Download:   

Yêu cầu báo giá

Liên hệ 0903803645

(File "doc", "docx", "xls", "xlsx", "ppt", "pptx", "pdf" /Max 22MB)

Biến Tần Micro Master MM430

Hotline tư vấn miễn phí: 0903803645