VN | EN
Tổng quan

Biến tần Yaskawa A1000 là dòng biến tần tích hợp nhiều tính năng cao cấp, linh hoạt, chất lượng vượt trội, giao diện thân thiện, công suất lên đến 1000HP. Về các option hỗ trợ, A1000 có đầy đủ các card hỗ trợ về truyền thông (Mechantrolink, DeviceNet, Profibus, Can Open,…) đầy đủ các card hồi tiếp encoder và các card mở rộng I/O. Cộng với khả năng cho phép lập trình trực tiếp trên biến tần, A1000 có thể hỗ trợ điều khiển cho tất cả các hệ thống từ đơn giản đến phức tạp. A1000 là giải pháp lựa chọn tốt nhất, tối ưu nhất cho các ứng dụng của bạn.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT:

  - Khả năng điều khiển vòng hở, vòng kín, moment và có thể điều khiển vị trí (vòng kín)

   - Chế độ Auto turning thông minh giúp hệ thống vận hành tối ưu

   - Điều khiển động cơ đồng bộ với độ chính xác cao ở chế độ vector vòng hở

   - Tích hợp braking unit đến 37Kw, tích hợp DC reactor từ 30Kw trở lên

   - Terminal board tháo rời tự động backup tất cả thông số

   - Hỗ trợ đầy đủ các giao thức truyền thông công nghiệp

   - Hỗ trợ cài đặt, sao chép, lưu trữ thông số bằng phần mềm (Drive Wizard Plus)

   - Hỗ trợ lập trình Function Block bằng phần mềm DriveWorkEZ

Thông số kỹ thuật
Cách đọc mã hàng biến tần Yaskawa A1000
 
  A T 4 A 0004 F A A  
  1 2 3 4 5 6 7 8  
 
No. Description
1 Dòng sản phẩm
2 Quốc gia
• A: Nhật Bản
• B: Trung Quốc
• C: Châu Âu
• T: Châu Á (Singapo, Đài Loan, Hàn Quốc,...)
• U: Mỹ
3 Điện áp đầu vào
• B: 1 pha 200Vac
• 2: 3 pha 200Vac
• 4: 3 pha 400Vac
4 Mã tiêu chuẩn
5 Dòng điện ngõ ra
Chú ý: Đây là thông số thể hiện dòng điện ngõ ra của biến tần.
6 Tiêu chuẩn bảo vệ
A: IP00
F: UL Type 1
J*: Finless (IP20)
L: Finless (IP00)
7 Thông số môi trường
A: Tiêu chuẩn
K: Chống gas
M: Chống ẩm, bụi
N: Chống dầu
P: Chống ẩm, bụi, rung
R: Chống gas, rung
S: Chống sốc, rung
T: Chống dầu, rung
8 Trình tự thay đổi thiết kế

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 phase 200V                
ND : Tải thường, HD : Tải nặng                    
Mã hàng CIMR-AT2Axxxx 0004 0006 0008 0010 0012 0018 0021 0030 0040 0056
Công suất động cơ tối đa (kw) ND 0.75 1.1 1.5 2.2 3 3.7 5.5 7.5 11 15
HD 0.4 0.75 1.1 1.5 2.2 3 3.7 5.5 7.5 11
Ngõ vào Dòng điện ngõ vào (A) ND 3.9 7.3 8.8 10.8 13.9 18.5 24 37 52 68
HD 2.9 5.8 7 7.5 11 15.6 18.9 28 37 52
Ngõ ra Công suất ngõ ra (kVA) ND 1.3 2.3 3 3.7 4.6 6.7 8 11.4 15.2 21
HD 1.2 1.9 2.6 3 4.2 5.3 6.7 9.5 12.6 17.9
Dòng điện ngõ ra (A) ND 3.5 6 8 9.6 12 17.5 21 30 40 56
HD 3.2 5 6.9 8 11 14 17.5 25 33 47
Khả năng quá tải • Tải nặng: 150% trong thời gian 60 giây
 • Tải thường: 120% trong thời gian 60 giây. 
Tần số sóng mang 1 to 15 kHz                
Điện áp đầu ra cực đại  Ba pha 200 đến 240 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào)  
Tần số ngõ ra cực đại 400Hz                
Các biện pháp giảm sóng hài Cuộn kháng AC Tùy chọn (phụ thuộc vào ứng dụng thực tế).      
Phanh hãm Phanh bán dẫn Tích hợp mạch hãm tiêu chuẩn          
Bộ lộc EMC Bộ lọc EMC IEC61800-3 Tùy chọn theo yêu cầu
Mã hàng BxxxE: Loại C1
   
Nguồn cấp Điện áp/ Tần số
định mức
Nguồn điện AC 3 pha: 200 đến 240 Vac 50/60 Hz,
Nguồn điện DC: 270 to 340 Vdc
Chênh lệch điện áp
 cho phép
-15% đến +10%              
Chênh lệch tần số
cho phép
±5%                  
Nguồn điện đầu vào
(kVA)
ND 1.8 3.3 4 4.9 6.4 8.5 11 17 24 31
HD 1.3 2.7 3.2 3.4 5 7.1 8.6 13 17 24
Harmonic Suppression Cuộn kháng DC Tùy chọn                
Chức năng
 hãm
Bộ hãm Tích hợp sẵn              

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 phase 200V                    
ND : Tải thường, HD : Tải nặng                    
Mã hàng CIMR-AT2Axxxx 0069 0081 0110 0138 0169 0211 0250 0312 0360 0415
Công suất động cơ tối đa (kw) ND 18.5 22 30 37 45 55 75 90 110 132
HD 15 18.5 22 30 37 45 55 75 90 110
Ngõ vào Dòng điện ngõ vào (A) ND 80 92 111 136 164 200 271 324 394 394
HD 68 80 82 111 136 164 200 271 324 394
Ngõ ra Công suất ngõ ra (kVA) ND 26 31 42 53 64 80 95 119 137 158
HD 23 29 32 44 55 69 82 108 132 158
Dòng điện ngõ ra (A) ND 69 81 110 138 169 211 250 312 360 415
HD 60 75 85 115 145 180 215 283 346 415
Khả năng quá tải • Tải nặng: 150% trong thời gian 60 giây
 • Tải thường: 120% trong thời gian 60 giây. 
Tần số sóng mang         1  to 10 kHz        
Điện áp đầu ra cực đại  Ba pha 200 đến 240 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào)  
Tần số ngõ ra cực đại 400Hz                
Các biện pháp giảm sóng hài Cuộn kháng AC Tùy chọn (phụ thuộc vào ứng dụng thực tế).      
Phanh hãm Phanh bán dẫn                    
Bộ lộc EMC Bộ lọc EMC IEC61800-3 Tùy chọn theo yêu cầu
Mã hàng BxxxE: Loại C1
   
Nguồn cấp Điện áp/ Tần số
định mức
Nguồn điện AC 3 pha: 200 đến 240 Vac 50/60 Hz,
Nguồn điện DC: 270 to 340 Vdc
Chênh lệch điện áp
 cho phép
-15% đến +10%              
Chênh lệch tần số
cho phép
±5%                  
Nguồn điện đầu vào
(kVA)
ND 37 42 51 62 75 91 124 148 180 215
HD 31 37 37 51 62 75 91 124 148 180
Harmonic Suppression Cuộn kháng DC Tùy chọn Tích hợp sẵn          
Chức năng
 hãm
Bộ hãm Tích hợp sẵn   Tùy chọn        

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 pha 400V                      
Mã hàng CIMR-AT4Axxxx 0002 0004 0005 0007 0009 0011 0018 0023 0031 0038 0044 0058 0072
Công suất tối đa của động cơ (Kw) ND 0.75 1.5 2.2 3 3.7 5.5 7.5 11 15 18.5 22 30 37
HD 0.04 0.75 1.5 2.2 3 3.7 5.5 7.5 11 15 18.5 22 30
Ngõ vào Dòng điện ngõ vào (A) ND 2.1 4.3 5.9 8.4 9.4 14 20 24 38 44 52 58 71
HD 1.8 3.2 4.4 6 8.2 10.4 15 20 29 39 44 43 58
Ngõ ra Công suất ngõ vào (kVA) ND 1.6 3.1 4.1 5.3 6.7 8.5 13.3 17.5 24 29 34 44 55
HD 1.4 2.6 3.7 4.2 5.5 7 11.3 13.7 18.3 24 30 34 46
Dòng điện ngõ ra (A) ND 2.1 4.1 5.4 6.9 8.8 11.1 17.5 23 31 38 44 58 72
HD 1.8 3.4 4.8 5.5 7.2 9.2 14.8 18 24 31 39 45 60
Khả năng quá tải • Tải nặng: 150% trong thời gian 60 giây
• Tải thường: 120% trong thời gian 60 giây. 
Tần số sóng mang 1 đền 15 kHz
Điện áp ngõ ra
cực đại
 3 pha 380 đến 480 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào)
Tần số ngõ ra
cực đại
400 Hz
Các biện pháp giảm sóng hài Cuộn kháng AC Tùy chọn (phụ thuộc vào ứng dụng thực tế).
Phanh hãm Phanh bán dẫn Tích hợp mạch hãm tiêu chuẩn
Lọc EMC Bộ lọc EMC IEC61800-3 Tùy chọn theo yêu cầu
Mã hàng 4xxxE: Loại C2
Nguồn cấp Điện áp/ Tần số
định mức
 Điện áp AC 3 pha: 380 đến 480 Vac 50/60 Hz,
Điện áp DC: 510 đến 680 Vdc
Chênh lệch điện áp
cho phép
-15% đến +10%
Chênh lệch tần số
cho phép
±5%
Power Supply kVA ND 1.9 3.9 5.4 7.4 8.6 12.8 18.3 22 35 40 48 53 65
HD 1.6 2.9 4 5.5 7.5 10 13.7 18.3 27 36 40 39 53
Harmonic Suppression Cuộn kháng DC Tùy chọn Tích hợp sẵn
Chức năng hãm Bộ hãm Tích hợp sẵn

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 pha 400V                      
Mã hàng CIMR-AT4Axxxx 0088 0103 0139 0165 0208 0250 0296 0362 0414 0515 0675 0930 1200
Công suất tối đa của động cơ (Kw) ND 45 55 75 90 110 132 160 185 200 250 355 500 630
HD 37 45 55 75 90 110 132 160 185 200 315 450 560
Ngõ vào Dòng điện ngõ vào (A) ND 86 105 142 170 207 248 300 346 410 465 657 922 1158
HD 71 86 105 142 170 207 248 300 346 410 584 830 1031
Ngõ ra Công suất ngõ vào (kVA) ND 67 78 106 126 159 191 226 276 316 392 514 709 915
HD 57 69 85 114 137 165 198 232 282 343 461 617 831
Dòng điện ngõ ra (A) ND 88 103 139 165 208 250 296 362 414 515 675 930 1200
HD 75 91 112 150 180 216 260 304 370 450 605 810 1090
Khả năng quá tải • Tải nặng: 150% trong thời gian 60 giây
• Tải thường: 120% trong thời gian 60 giây. 
Tần số sóng mang 1 đền 15 kHz 1 đến 10 kHz 1 đến 5kHz
Điện áp ngõ ra
cực đại
 3 pha 380 đến 480 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào) 0.95 lần điện áp đầu vào
Tần số ngõ ra
cực đại
400 Hz
Các biện pháp giảm sóng hài Cuộn kháng AC Tùy chọn (phụ thuộc vào ứng dụng thực tế).
Phanh hãm Phanh bán dẫn Tích hợp mạch hãm tiêu chuẩn
Lọc EMC Bộ lọc EMC IEC61800-3 Tùy chọn theo yêu cầu
Mã hàng 4xxxE: Loại C2
Nguồn cấp Điện áp/ Tần số
định mức
 Điện áp AC 3 pha: 380 đến 480 Vac 50/60 Hz,
 Điện áp DC: 510 đến 680 Vdc
Chênh lệch điện áp
cho phép
-15% đến +10%
Chênh lệch tần số
cho phép
±5%
Power Supply kVA ND 79 96 130 155 189 227 274 316 375 425 601 843 1059
HD 65 79 96 130 155 189 227 274 316 375 534 759 943
Harmonic Suppression Cuộn kháng DC Tích hợp sẵn
Chức năng hãm Bộ hãm Tùy chọn

 

Thông số kỹ thuật
Chế độ điều khiển Mục Thông số kỹ thuật
Phương pháp điều khiển V/f Control,
V/f Control with PG,
Open Loop Vector Control,
Closed Loop Vector Control,
Open Loop Vector
Control for PM,
Advanced Open Loop Vector Control for PM,
Closed Loop Vector Control for PM
Dãy tần số điều khiển 0.01 đến 400 Hz
Độ chính xác tần số
(Nhiệt độ biến dòng)
Ngõ vào số: Tối đa ±0.01% của tần số đầu ra (−10 đến +40˚C)
Ngõ vào Analog: Tối đa ±0.1% của tần số đầu ra (25 ±10˚C)
Tần số cài đặt Ngõ vào số: 0.01 Hz,
 Ngõ vào Analog: 0.03 Hz / 60 Hz (11 bit)
Độ phân giải tần số ngõ ra 0.001 Hz
Tín hiệu tham chiếu tần số Tín hiệu điện: −10 đến +10 Vdc, 0 đến 10 Vdc (20 kΩ), 4 đến 20 mA (250 Ω), 0 đến 20 mA (250 Ω)
Tín hiệu xung: Ngõ vào xung (tối đa 32 kHz)
Moment khởi động V/f Control 150%/3 Hz
Open Loop Vector Control 200%/0.3 Hz*1
Open Loop Vector Control for PM 100%/5% speed
Closed Loop Vector Control for PM 200%/0 min–1*1
V/f Control with PG 150%/3 Hz
Closed Loop Vector Control 200%/0 min–1*1
Advanced Open Loop Vector Control for PM 200%/0 min
Dãy điều khiển tốc độ V/f Control 1:40
Open Loop Vector Control 1:200
Open Loop Vector Control for PM 1:20
Closed Loop Vector Control for PM 1:1500
V/f Control with PG 1:40
Closed Loop Vector Control 1:1500
Advanced Open Loop Vector Control for PM 1:100
Độ chính xác của tốc độ
điều khiển
±0.2% in Open Loop Vector Control (25 ±10˚C),
±0.02% in Closed Loop Vector Control (25 ±10˚C)
Tốc độ đáp ứng 10 Hz in Open Loop Vector Control (25 ±10˚C),
50 Hz in Closed Loop Vector Control (25 ±10˚C) (không bao gồm nhiệt độ khi thực hiện Auto-tuning)
Giới hạn moment Tất cả các chế độ điều khiển vector cho phép cài đặt riêng trong bốn góc phần tư
Thời gian tăng
/giảm tốc
0.00 đến 6000.0 giây 
Moment phanh Short-time average deceleration torque*6 : over 100% for 0.4/ 0.75 kW motors, over 50% for 1.5 kW
motors, and over 20% for 2.2 kW and above motors (Overexcitation Deceleration, High Slip Braking: approx. 40%)
Continuous regen. torque: approx. 20% (approx. 125% with dynamic braking resistor option*7: 10% ED,10 s)
Chế độ V/F Người dùng cài đặt
Chức năng chính Duy trì hoạt động liên tục khi mất nguồn thoáng qua,
Dò tốc độ, phát hiện quá tải,
Giới hạn momen,
Đa cấp tốc độ (tối đa 17 cấp),
Chuyển đổi thời gian tăng/ giảm tốc,
Đường cong S tăng/ giảm tốc,
Điều khiển theo chế độ 3 dây,
Tự động dò thông số Motor,
Khởi động trơn tru với các tải nặng,
Tắt/ mở quạt làm mát,
Bù trượt, bù momen,
Nhảy tần số, giới hạn trên/dưới tần số tham chiếu,
Tiêm, hãm dòng DC (lúc khởi động và lúc dừng),
Giảm tốc nhanh không cần dùng điện trở xã,
Điều khiển PID, điều khiển tiết kiệm năng lượng,
Truyền thông Modbus,
Reset lỗi, các ứng dụng được cài đặt sẵn,
Kết nối máy tính thông qua phần mềm DriveWorksEZ,...
Chức năng bảo vệ Bảo vệ động cơ Bảo vệ quá nhiệt động cơ dựa vào dòng điện đầu ra
Bảo vệ quá dòng Biến tần sẽ được dừng khi dòng điện vượt quá 200% dòng điện chịu đựng tải nặng của biến tần.
Bảo vệ quá tải Biến tần sẽ dừng sau 60 giây khi dòng điện ngõ ra ở mức 150% (khi cài đặt biến tần làm việc ở chế độ tải nặng)
Bảo vệ quá áp Với điện áp 200V: biến tần sẽ dừng khi điện áo DC vượt quá 410V;
Với điện áp 400V: biến tần sẽ dừng khi điện áp DC vượt quá 820V
Bảo vệ thấp áp Đối với 200V: biến tần sẽ dừng khi điện áp DC bus thấp hơn hoặc bàng 190V
Đối với 400V: biến tần sẽ dừng khi điện áp DC bus thấp hơn hoặc bằng 380V
Duy trì hoạt động khi nguồn điện chập chờn Dừng sau 15s hoặc lâu hơn nều mất nguồn
Hoạt động liên tục nếu mất nguồn thấp hơn 2 giây.
Bảo vệ quá nhiệt Thermistor
Bảo vệ quá nhiệt cho
điện trở xả
Tích hợp cảm biến quá nhiệt cho điện trở hãm
Stall Prevention Stall prevention during acceleration/deceleration and constant speed operation
Bảo vệ chạm vỏ Bảo vệ ngắn mạch
Charge LED Charge LED remains lit until DC bus has fallen below approx.50V
Môi trường Khu vực lắp đặt Trong nhà
Nhiệt độ làm việc −10 to +50˚C (open-chassis), −10 to +40˚C (enclosure)
Độ ẩm 95% RH or less (no condensation)
Nhiệt độ bảo quản −20 to +60˚C (short-term temperature during transportation)
Độ cao Up to 1000 meters (derating required at altitudes from 1000 m to 3000 m)
Shock 10 Hz to 20 Hz, 9.8 m/s2 max.〔5.9 m/s2 for models larger than 400 V 450 kW (when set for Heavy Duty performance)〕
20 Hz to 55 Hz, 5.9 m/s2〔200 V: 45 kW or more, 400 V: 75 kW or more (when set for Heavy Duty performance)〕 or
2.0 m/s2 max.〔200 V: 55 kW or less, 400 V: 90 kW or less (when set for Heavy Duty performance)〕
Tiêu chuẩn  ・UL508C ・IEC/EN61800-3, IEC/EN61800-5-1 ・Two Safe Disable inputs and 1EDM output according to ISO/EN13849-1 Cat.3 PLd, IEC/EN61508 SIL2
Cấp độ bảo vệ IP00 open-chassis, UL Type 1 enclosure
Ứng dụng

- Tải thường: Bơm, Quạt gió, HVAC

- Tải nặng : Cần trục, cẩu trục, băng chuyền, máy nén khí, sản xuất bao bì, máy tạo sợi...

Tài liệu

Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: Download

 

Yêu cầu báo giá

Liên hệ 0903803645

(File "doc", "docx", "xls", "xlsx", "ppt", "pptx", "pdf" /Max 22MB)

Biến Tần Yaskawa A1000

Hotline tư vấn miễn phí: 0903803645