VN | EN
Tổng quan

Yaskawa E1000 là thế hệ biến tần mới chuyên cho mảng bơm và quạt trong công nghiệp hay rộng hơn là cho các ứng dụng mà tải có moment thay đổi. Được thiết kế đơn giản dễ sử dụng, giao diện thân thiện là các điểm mạnh của E1000. Ngoài ra khả năng hỗ trợ kết nối với hầu hết các mạng truyền thông công nghiệp giúp triển khai các giải pháp một cách linh hoạt và hiệu quả nhất.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT:

- Màn hình điều khiển LCD với đồng hồ thời gian thực:

  Màn hình 5 dòng, 16 ký tự với chức năng ghi nhớ

   Các ứng dụng cài đặt sẳn (Macro)

   Có thể chọn hiển thị các loại đơn vị đo lường theo thực tế

   Phát hiện sự cố mất tải

- Giám sát tải và cảnh báo hoặc dừng hệ thống khi xảy ra sự cố

   Tự động sao lưu thông số trên bo đấu dây điều khiển

   Bộ điều khiển FID giúp các ứng dụng điều khiển vòng kín được thực hiện dễ dàng, không cần bộ điều khiển ngoài

   Chất lượng điện năng cao, sóng hài thấp

- Tích hợp DC Reactor: Điều khiển giảm tối đa tiếng ồn khi vận hành

- Tự động giám sát tải và giảm điện áp ngõ ra

- Mạng truyền thông tùy chọn:

   Mạng công nghiệp

   Mạng tòa nhà (BAS)

   Modbus RTU

   BACNet

   DeciviNet

   Lonworks

   Modbus TCP/IP

   Metays (N2)

   Ethernet/IP

   Apogee (P1)

   Profibus DP

   ProfiNet

Thông số kỹ thuật
Cách đọc mã hàng biến tần Yaskawa E1000
 
  E T 4 A 0004 F A A  
  1 2 3 4 5 6 7 8  
 
No. Description
1 Dòng sản phẩm
2 Quốc gia
• A: Nhật Bản
• B: Trung Quốc
• C: Châu Âu
• T: Châu Á (Singapo, Đài Loan, Hàn Quốc,...)
• U: Mỹ
3 Điện áp đầu vào
• 2: 3 pha 200Vac
• 4: 3 pha 400Vac
4 Mã tiêu chuẩn
5 Dòng điện ngõ ra
Chú ý: Đây là thông số thể hiện dòng điện ngõ ra của biến tần.
6 Enclosure Type
A: IP00
F: UL Type 1
J*: Finless (IP20)
L: Finless (IP00)
*: Available only for models CIMR-AA4A0058 to 4A0165. Note: Contact Yaskawa for information on Finless (IP00) Type enclosure drives.
7 Thông số môi trường
A: Tiêu chuẩn
K: Chống gas
M: Chống ẩm, bụi
N: Chống dầu
P: Chống ẩm, bụi, rung
R: Chống gas, rung
S: Chống sốc, rung
T: Chống dầu, rung
8 Trình tự thay đổi thiết kế

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 pha 200V                        
ND : Tải thường, HD : Tải nặng                        
Mã hàng: CIMR-ET2Axxxx 0004 0006 0008 0010 0012 0018 0021 0030 0040 0056
Công suất động cơ tối đa 0.75 1.1 1.5 2.2 3 3.7 5.5 7.5 11 15
Ngõ vào Dòng điện ngõ vào (A) 3.9 7.3 8.8 10.8 13.9 18.5 24 37 52 68
Điện áp/ tần số ngõ vào 3 pha 200 to 240 Vac 50/60 Hz/270 to 340 Vdc 
Chênh lệch điện áp cho phép -15 to 10%
Chênh lệch tần số cho phép ±5%
Công suất ngõ vào (kVA) 2.2 3.1 4.1 5.8 7.8 9.5 14 18 27 36
Ngõ ra Công suất ngõ ra (kVA) 1.3 2.3 3 3.7 4.6 6.7 8 11.4 15.2 21
Dòng điện ngõ ra (A) 3.5 6 8 9.6 12 17.5 21 30 40 56
Khả năng quá tải 120% trong vòng 60 giây
Tần số sóng mang 1 to 15 kHz
Điện áp ngõ ra cực đại 3 pha 200 đến 240 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào)
Tần số ngõ ra cực đại 200Hz

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 pha 200V  
ND : Tải thường, HD : Tải nặng
Mã hàng: CIMR-ET2Axxxx 0069 0081 0110 0138 0169 0211 0250 0312 0360 0415
Công suất động cơ tối đa 18.5 22 30 37 45 55 75 90 110 132
Ngõ vào Dòng điện ngõ vào (A) 80 92 111 136 164 200 271 324 394 471
Điện áp/ tần số ngõ vào 3 pha 200 to 240 Vac 50/60 Hz/270 to 340 Vdc 
Chênh lệch điện áp cho phép -15 to 10%
Chênh lệch tần số cho phép ±5%
Công suất ngõ vào (kVA) 44 52 51 62 75 91 124 148 180 215
Ngõ ra Công suất ngõ ra (kVA) 26 31 42 53 64 80 95 119 137 158
Dòng điện ngõ ra (A) 69 81 110 138 169 211 250 312 360 415
Khả năng quá tải 120% trong vòng 60 giây
Tần số sóng mang 1 to 15 kHz 1  to 10 kHz
Điện áp ngõ ra cực đại 3 pha 200 đến 240 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào)
Tần số ngõ ra cực đại 200Hz

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 pha 400V  
Mã hàng CIMR-ET4Axxxx 0002 0004 0005 0007 0009 0011 0018 0023 0031 0038 0044 0058 0072
Công suất tối đa của động cơ (Kw) 0.75 1.5 2.2 3 3.7 5.5 7.5 11 15 18.5 22 30 37
Ngõ vào Dòng điện ngõ vào (A) 2.1 4.3 5.9 8.4 9.4 14 20 24 38 44 52 58 71
Ngõ ra Công suất ngõ vào (kVA) 1.6 3.1 4.1 5.3 6.7 8.5 13.3 17.5 24 29 34 44 55
Dòng điện ngõ ra (A) 2.1 4.1 5.4 6.9 8.8 11.1 17.5 23 31 38 44 58 72
Khả năng quá tải • Tải nặng: 150% trong thời gian 60 giây
• Tải thường: 120% trong thời gian 60 giây. 
Tần số sóng mang 1 đền 15 kHz
Điện áp ngõ ra cực đại  3 pha 380 đến 480 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào)
Tần số ngõ ra cực đại 400 Hz
Các biện pháp giảm sóng hài Cuộn kháng AC Tùy chọn (phụ thuộc vào ứng dụng thực tế).
Phanh hãm Phanh bán dẫn Tích hợp mạch hãm tiêu chuẩn
Lọc EMC Bộ lọc EMC IEC61800-3 Tùy chọn theo yêu cầu
Mã hàng 4xxxE: Loại C2
Nguồn cấp Điện áp/ Tần số định mức  Điện áp AC 3 pha: 380 đến 480 Vac 50/60 Hz, Điện áp DC: 510 đến 680 Vdc
Chênh lệch điện áp cho phép -15% đến +10%
Chênh lệch tần số cho phép ±5%
Power Supply kVA 1.9 3.9 5.4 7.4 8.6 12.8 18.3 22 35 40 48 53 65
Harmonic Suppression Cuộn kháng DC Tùy chọn Tích hợp săn  
Chức năng hãm Bộ hãm Tích hợp sẵn

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 pha 400V  
Mã hàng CIMR-ET4Axxxx 0088 0103 0139 0165 0208 0250 0296 0362 0414 0515 0675 0930 1200
Công suất tối đa của động cơ (Kw) 45 55 75 90 110 132 160 185 200 250 355 500 630
Ngõ vào Dòng điện ngõ vào (A) 86 105 142 170 207 248 300 346 410 465 657 922 1158
Ngõ ra Công suất ngõ vào (kVA) 67 78 106 126 159 191 226 276 316 392 514 709 915
Dòng điện ngõ ra (A) 88 103 139 165 208 250 296 362 414 515 675 930 1200
Khả năng quá tải • Tải nặng: 150% trong thời gian 60 giây
• Tải thường: 120% trong thời gian 60 giây. 
Tần số sóng mang 1 đền 15 kHz   1 đến 10 kHz 1 đến 5kHz
Điện áp ngõ ra cực đại  3 pha 380 đến 480 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào) 0.95 lần điện áp đầu vào
Tần số ngõ ra cực đại 400 Hz
Các biện pháp giảm sóng hài Cuộn kháng AC Tùy chọn (phụ thuộc vào ứng dụng thực tế).
Phanh hãm Phanh bán dẫn Tích hợp mạch hãm tiêu chuẩn
Lọc EMC Bộ lọc EMC IEC61800-3 Tùy chọn theo yêu cầu
Mã hàng 4xxxE: Loại C2
Nguồn cấp Điện áp/ Tần số định mức  Điện áp AC 3 pha: 380 đến 480 Vac 50/60 Hz, Điện áp DC: 510 đến 680 Vdc
Chênh lệch điện áp cho phép -15% đến +10%
Chênh lệch tần số cho phép ±5%
Power Supply kVA 79 96 130 155 189 227 274 316 375 425 601 843 1059
Harmonic Suppression Cuộn kháng DC Tích hợp săn
Chức năng hãm Bộ hãm Tùy chọn

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 pha 400V  
Mã hàng: CIMR-ET4Axxxx 0002 0004 0005 0007 0009 0011 0018 0023 0031 0038 0044 0058 0072
Công suất động cơ cực đại 0.75 1.5 2.2 3 3.7 5.5 7.5 11 15 18.5 22 30 37
Input Dòng điện ngõ vào (A) 2.1 4.3 5.9 8.4 9.4 14 20 24 38 44 52 58 71
Điện áp/ tần số ngõ vào 3 pha 380 đến 480 Vac 50/60 Hz/510 to 680 Vd
Chênh lệch điện áp cho phép -15 to 10%
Chênh lệch tần số cho phép ±5%
Công suất ngõ vào (kVA) 2.3 4.3 6.1 8.1 10 14.5 19.4 28.4 37.5 46.6 54.9 53 64.9
Output Công suất ngõ ra (kVA) 1.6 3.1 4.1 5.3 6.7 8.5 13.3 17.5 24 29 34 44 55
Dòng điện ngõ ra (A) 2.1 4.1 5.4 6.9 8.8 11.1 17.5 23 31 38 44 58 72
Khả năng quá tải  120% trong vòng 60 giây
Tần số sóng mang 1 to 15 kHz
Điện áp ngõ ra cực đại 3 pha 380 đến 480 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào)
Tần số ngõ ra cực đại 200 Hz                      

 

Thông số kỹ thuật loại điện áp 3 pha 400V  
Mã hàng: CIMR-ET4Axxxx 0002 0004 0005 0007 0009 0011 0018 0023 0031 0038 0044 0058 0072
Công suất động cơ cực đại 0.75 1.5 2.2 3 3.7 5.5 7.5 11 15 18.5 22 30 37
Input Dòng điện ngõ vào (A) 2.1 4.3 5.9 8.4 9.4 14 20 24 38 44 52 58 71
Điện áp/ tần số ngõ vào 3 pha 380 đến 480 Vac 50/60 Hz/510 to 680 Vd
Chênh lệch điện áp cho phép -15 to 10%
Chênh lệch tần số cho phép ±5%
Công suất ngõ vào (kVA) 2.3 4.3 6.1 8.1 10 14.5 19.4 28.4 37.5 46.6 54.9 53 64.9
Output Công suất ngõ ra (kVA) 1.6 3.1 4.1 5.3 6.7 8.5 13.3 17.5 24 29 34 44 55
Dòng điện ngõ ra (A) 2.1 4.1 5.4 6.9 8.8 11.1 17.5 23 31 38 44 58 72
Khả năng quá tải  120% trong vòng 60 giây
Tần số sóng mang 1 to 15 kHz
Điện áp ngõ ra cực đại 3 pha 380 đến 480 V (phụ thuộc vào điện áp đầu vào)
Tần số ngõ ra cực đại 200 Hz                      

 

Thông số kỹ thuật

Chế độ điều khiển

Mục

Thông số kỹ thuật

Phương pháp điều khiển

V/f Control,
V/f Control with PG,
Open Loop Vector Control,
Closed Loop Vector Control,
Open Loop Vector
Control for PM,
Advanced Open Loop Vector Control for PM,
Closed Loop Vector Control for PM

Dãy tần số điều khiển

0.01 đến 400 Hz

Độ chính xác tần số
(Nhiệt độ biến dòng)

Ngõ vào số: Tối đa ±0.01% của tần số đầu ra (−10 đến 40˚C)
Ngõ vào Analog: Tối đa ±0.1% của tần số đầu ra (25 ±10˚C)

Tần số cài đặt

Ngõ vào số: 0.01 Hz,
 Ngõ vào Analog: 0.03 Hz / 60 Hz (11 bit)

Độ phân giải tần số ngõ ra

0.001 Hz

Tín hiệu tham chiếu tần số

Tín hiệu điện: −10 đến +10 Vdc, 0 đến 10 Vdc (20 kΩ), 4 đến 20 mA (250 Ω), 0 đến 20 mA (250 Ω)
Tín hiệu xung: Ngõ vào xung (tối đa 32 kHz)

Moment khởi động

V/f Control 150%/3 Hz
Open Loop Vector Control 200%/0.3 Hz*1
Open Loop Vector Control for PM 100%/5% speed
Closed Loop Vector Control for PM 200%/0 min–1*1
V/f Control with PG 150%/3 Hz
Closed Loop Vector Control 200%/0 min–1*1
Advanced Open Loop Vector Control for PM 200%/0 min

Dãy điều khiển tốc độ

V/f Control 1:40
Open Loop Vector Control 1:200
Open Loop Vector Control for PM 1:20
Closed Loop Vector Control for PM 1:1500
V/f Control with PG 1:40
Closed Loop Vector Control 1:1500
Advanced Open Loop Vector Control for PM 1:100

Độ chính xác của tốc độ điều khiển

±0.2% in Open Loop Vector Control (25 ±10˚C), ±0.02% in Closed Loop Vector Control (25 ±10˚C)

Tốc độ đáp ứng

10 Hz in Open Loop Vector Control (25 ±10˚C), 50 Hz in Closed Loop Vector Control (25 ±10˚C) (không bao gồm nhiệt độ khi thực hiện Auto-tuning)

Giới hạn moment

All vector control modes allow separate settings in four quadrants

Thời gian tăng/giảm tốc

0.00 đến 6000.0 giây (4 selectable combinations of independent acceleration and deceleration settings)

Moment phanh

Short-time average deceleration torque*6 : over 100% for 0.4/ 0.75 kW motors, over 50% for 1.5 kW motors, and over 20% for 2.2 kW and above motors (Overexcitation Deceleration, High Slip Braking: approx. 40%) Continuous regen. torque: approx. 20% (approx. 125% with dynamic braking resistor option*7: 10% ED,10 s)

Chế độ V/F

User-selected programs and V/f preset patterns possible

Chức năng chính

Torque Control, Droop Control, Speed/Torque Control switch, Feed Forward Control, Zero Servo Control, Momentary Power Loss Ride-Thru, Speed Search, Overtorque detection, torque limit, 17 Step Speed (max.), accel/decel time switch, S-curve accel/decel, 3-wire sequence, Auto-Tuning (rotational, stationary), Online Tuning, Dwell, cooling fan on/off switch, slip compensation, torque compensation, Frequency Jump, Upper/lower limits for frequency reference, DC Injection Braking at start and stop, Overexcitation Deceleration, High Slip Braking, PID control (with Sleep function), Energy Saving Control, MEMOBUS/Modbus (RTU mode) comm. (RS-485/422, max. 115.2 kbps), Fault Restart, Application Presets, DriveWorksEZ (customized functions), Removable Terminal Block with Parameter Backup...

Chức năng bảo vệ

Bảo vệ động cơ

Bảo vệ quá nhiệt động cơ dựa vào dòng điện đầu ra

Bảo vệ quá dòng

Biến tần sẽ được dừng khi dòng điện vượt quá 200% dòng điện chịu đựng tải nặng của biến tần.

Bảo vệ quá tải

Biến tần sẽ dừng sau 60 giây khi dòng điện ngõ ra ở mức 150% (khi cài đặt biến tần làm việc ở chế độ tải nặng)

Bảo vệ quá áp

Với điện áp 200V: biến tần sẽ dừng khi điện áo DC vượt quá 410V;
Với điện áp 400V: biến tần sẽ dừng khi điện áp DC vượt quá 820V

Bảo vệ thấp áp

Đối với 200V: biến tần sẽ dừng khi điện áp DC bus thấp hơn hoặc bàng 190V
Đối với 400V: biến tần sẽ dừng khi điện áp DC bus thấp hơn hoặc bằng 380V

Duy trì hoạt động khi nguồn điện chập chờn

Stops immediately after 15 ms or longer power loss (default). Continuous operation during power up to 2 s (standard)

Bảo vệ quá nhiệt

Thermistor

Bảo vệ quá nhiệt cho điện trở xả

Overheat sensor for braking resistor (optional ERF type, 3% ED)

Stall Prevention

Stall prevention during acceleration/deceleration and constant speed operation

Bảo vệ chạm vỏ

Protection by electronic circuit

Charge LED

Charge LED remains lit until DC bus has fallen below approx. 50 V

Môi trường

Khu vực lắp đặt

Trong nhà

Nhiệt độ làm việc

−10 to +50˚C (open-chassis), −10 to +40˚C (enclosure)

Độ ẩm

95% RH or less (no condensation)

Nhiệt độ bảo quản

−20 to +60˚C (short-term temperature during transportation)

Độ cao

Up to 1000 meters (derating required at altitudes from 1000 m to 3000 m)

Shock

10 Hz to 20 Hz, 9.8 m/s2 max.5.9 m/s2 for models larger than 400 V 450 kW (when set for Heavy Duty performance)20 Hz to 55 Hz, 5.9 m/s2200 V: 45 kW or more, 400 V: 75 kW or more (when set for Heavy Duty performance) or 2.0 m/s2 max.200 V: 55 kW or less, 400 V: 90 kW or less (when set for Heavy Duty performance)

Tiêu chuẩn

UL508C IEC/EN61800-3 IEC/EN61800-5-1 Two Safe Disable inputs and 1EDM output according to ISO/EN13849-1 Cat.3 PLd, IEC/EN61508 SIL2

Ứng dụng

Bơm, quạt, hệ thồng điều hòa không khí (HVAC)

Tài liệu

Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: Download

 

Yêu cầu báo giá

Liên hệ 0903803645

(File "doc", "docx", "xls", "xlsx", "ppt", "pptx", "pdf" /Max 22MB)

Biến Tần Yaskawa E1000

Hotline tư vấn miễn phí: 0903803645