Biến Tần Yaskawa E1000
Biến tần Yaskawa E1000 là một giải pháp hiệu quả và đáng tin cậy cho việc điều khiển tốc độ động cơ trong các ứng dụng công nghiệp như quạt, bơm, máy nén khí và các ứng dụng HVAC.
Hãy cùng Nam Phương Việt tìm hiểu kỹ hơn dòng sản phẩm này trong phần mô tả ngắn dưới đây.
Biến tần Yaskawa E1000 siêu tiết kiệm điện
Tiết kiệm năng lượng là ưu điểm nổi bật nhất của dòng biến tần Yaskawa E1000, giúp nó trở thành một trong những lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực điều khiển tốc độ động cơ.
Với các tính năng như:
- Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao, giúp tiết kiệm năng lượng trong quá trình chuyển đổi, qua đó tiết kiệm chi phí vận hành. Hiệu quả truyền động của động cơ đồng bộ (SM) cao hơn so với động cơ điện cảm ứng (IM).
- Chức năng Auto-turning tự đồng dò tìm và điều chỉnh các thông số để tối ưu hóa hiệu suất làm việc, giảm tiêu thụ điện năng.
- Tối ưu hóa truyền động tương ứng với sự thay đổi tải trọng & nhiệt độ.
- Sử dụng phương pháp điều khiển vector, đảm bảo mô-men xoắn ổn định ngay cả ở tốc độ thấp, nâng cao hiệu suất làm việc của động cơ.
Bên cạnh đó Yaskawa E1000 cũng rất an toàn và có độ tin cậy cao.

Biến tần Yaskawa E1000 mang lại sự an toàn và độ tin cậy cao
Các linh kiện điện tử bên trong biến tần Yaskawa E1000 như Diode, tụ điện, cuộn cảm, IGBT,… đều được lựa chọn kỹ càng, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Ngoài ra, thiết bị còn có khả năng bảo vệ động cơ toàn diện: quá tải, quá áp, ngắn mạch, giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
Biến tần Yaskawa E1000 được thiết kế để hoạt động trong thời gian dài, liên tục mà không bị giảm hiệu suất. Chức năng High Slip Braking cho phép tăng lực phanh bằng cách tăng độ trượt của động cơ. Giúp động cơ giảm tốc nhanh chóng mà không cần sử dụng thêm thiết bị phanh cơ học.
Biến tần E1000 cũng được trang bị chức năng giảm tốc quá kích từ cho phép tăng tốc độ giảm tốc của động cơ bằng cách tạm thời tăng dòng kích từ. Chức năng này đảm bảo động cơ dừng nhanh mà không gây hại cho hệ thống.

Biến tần Yaskawa E1000 dễ dàng lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng
Nói về đặc điểm dễ dàng sử dụng của biến tần Yaskawa E1000 thì không thể không đề cập đến các yếu tố về giao diện. E1000 sử dụng màn hình LCD hiển thị rõ ràng các thông số, bàn phím với các nút trực quan giúp người dùng dễ dàng cài đặt và vận hành.
Ngoài ra sản phẩm còn hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông khác nhau, dễ dàng tích hợp vào hệ thống điều khiển. Và người dùng có thể tùy chỉnh các thông số để phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Tính năng Speed Search trên E1000 cho phép biến tần phát hiện tốc độ hiện tại của động cơ khi hệ thống khởi động lại sau khi mất điện hoặc khi có sự cố. Bằng cách này, biến tần có thể khởi động lại động cơ mà không cần dừng lại hoàn toàn, tiết kiệm thời gian và năng lượng.
Giống như ở các dòng biến tần khác của hãng biến tần Yaskawa E1000 cũng sử dụng phần mềm lập trình DriveWorkz trực quan. Người dùng có thể lập trình chương trình điều khiển bằng các khối đơn giản, cũng như giám sát và vận hành thiết bị một cách tiện lợi thông qua màn hình PC.
Bên cạnh đó, nhà sản xuất cũng đã tích hợp sẵn các chương trình điều khiển cho ứng dụng bơm & quạt. Người dùng chỉ cần cài các giá trị thông số phù hợp là có thể chạy.
Terminal board tháo rời có thể sao lưu và phục hồi thông số, giúp tiết kiệm thời gian trong quá trình cài đặt.

Ứng dụng của biến tần Yaskawa E1000
Với hiệu suất cao, độ bền bỉ, dễ sử dụng và linh hoạt, biến tần Yaskawa E1000 là một giải pháp hiệu quả và đáng tin cậy cho việc điều khiển tốc độ động cơ trong nhiều ứng dụng công nghiệp:
- Quạt, bơm: Điều khiển lưu lượng và áp suất một cách chính xác, tiết kiệm năng lượng.
- Hệ thống HVAC: Điều khiển nhiệt độ và độ ẩm trong các tòa nhà, đảm bảo môi trường làm việc thoải mái.
- Máy nén khí: Điều chỉnh áp suất và lưu lượng khí nén, đáp ứng nhu cầu sản xuất.
- Các ứng dụng khác: Truyền động băng tải, máy móc tự động hóa, v.v.

Trên đây là những tính năng nổi bật của dòng biến tần Yaskawa E1000, nếu sản phẩm này phù hợp nhu cầu của bạn, hãy liên hệ ngay cho Nam Phương Việt để được hỗ trợ nhé.
Thông số kỹ thuật biến tần Yaskawa E1000
| Mục | Thông số |
| Dung lượng động cơ tối đa (kW) |
|
| Dòng điện đầu vào (A) |
|
| Điện áp đầu vào |
|
| Biến động điện áp cho phép |
|
| Biến động tần số cho phép |
|
| Công suất đầu vào (kVA) |
|
| Dung lượng đầu ra định mức (kVA) |
|
| Dòng điện đầu ra định mức (A) |
|
| Chịu quá tải |
|
| Tần số sóng mang |
|
| Điện áp đầu ra tối đa (V) |
|
| Tần số đầu ra tối đa (Hz) |
|
| Phương pháp điều khiển |
|
| Dải tần số điều khiển |
|
| Độ chính xác tần số (dao động nhiệt độ) |
|
| Độ phân giải cài đặt tần số |
|
| Độ phân giải tần số đầu ra |
|
| Tín hiệu cài đặt tần số |
|
| Mô-men khởi động |
|
| Dải điều chỉnh tốc độ |
|
| Đáp ứng tốc độ |
|
| Thời gian tăng tốc/giảm tốc |
|
| Mô-men hãm |
|
| Đặc tính V/f |
|
| Chức năng điều khiển chính |
|
| Bảo vệ động cơ |
|
| Bảo vệ quá dòng tức thời |
|
| Bảo vệ quá tải |
|
| Bảo vệ quá áp |
|
| Bảo vệ dưới áp |
|
| Duy trì hoạt động khi mất điện ngắn hạn |
|
| Bảo vệ quá nhiệt tản nhiệt |
|
| Chống dừng do quá tải (Stall Prevention) |
|
| Bảo vệ nối đất |
|
| Đèn LED báo sạc DC bus |
|
| Khu vực sử dụng |
|
| Nhiệt độ môi trường |
|
| Độ ẩm |
|
| Nhiệt độ lưu trữ |
|
| Độ cao tối đa |
|
| Độ rung/Chấn động |
|
| Thiết kế bảo vệ |
|
Mã hàng chi tiết biến tần Yaskawa E1000
|
Mã hàng của biến tần Yaskawa E1000
|
Tải thường | |
| Dòng điện đầu ra (A) | Công suất (KW) | |
| Loại 3 pha 380VAC | ||
| CIMR-ET4A0009FAA | 8.8 | 3.7 |
| CIMR-ET4A0011FAA | 11.1 | 5.5 |
| CIMR-ET4A0018FAA | 17.5 | 7.5 |
| CIMR-ET4A0023FAA | 23 | 11 |
| CIMR-ET4A0031FAA | 31 | 15 |
| CIMR-ET4A0038FAA | 38 | 18.5 |
| CIMR-ET4A0044FAA | 44 | 22 |
| CIMR-ET4A0058AAA | 58 | 30 |
| CIMR-ET4A0072AAA | 72 | 37 |
| CIMR-ET4A0088AAA | 88 | 45 |
| CIMR-ET4A0103AAA | 103 | 55 |
| CIMR-ET4A0139AAA | 139 | 75 |
| CIMR-ET4A0165AAA | 165 | 90 |
| CIMR-ET4A0208AAA | 208 | 110 |
| CIMR-ET4A0250AAA | 250 | 132 |
| CIMR-ET4A0296AAA | 296 | 160 |
| CIMR-ET4A0362AAA | 362 | 185 |
| CIMR-ET4A0414AAA | 414 | 220 |
| CIMR-ET4A0515AAA | 515 | 250 |
| CIMR-ET4A0675AAA | 675 | 355 |
| CIMR-ET4A0930AAA | 930 | 500 |
| CIMR-ET4A1200AAA | 1200 | 630 |
