Hiển thị 1–24 của 62 kết quả

Biến Tần Yaskawa E1000

Biến tần Yaskawa E1000 là một giải pháp hiệu quả và đáng tin cậy cho việc điều khiển tốc độ động cơ trong các ứng dụng công nghiệp như quạt, bơm, máy nén khí và các ứng dụng HVAC.

Hãy cùng Nam Phương Việt tìm hiểu kỹ hơn dòng sản phẩm này trong phần mô tả ngắn dưới đây.

Biến tần Yaskawa E1000 siêu tiết kiệm điện

Tiết kiệm năng lượng là ưu điểm nổi bật nhất của dòng biến tần Yaskawa E1000, giúp nó trở thành một trong những lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực điều khiển tốc độ động cơ.

Với các tính năng như:

  • Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao, giúp tiết kiệm năng lượng trong quá trình chuyển đổi, qua đó tiết kiệm chi phí vận hành. Hiệu quả truyền động của động cơ đồng bộ (SM) cao hơn so với động cơ điện cảm ứng (IM).
  • Chức năng Auto-turning tự đồng dò tìm và điều chỉnh các thông số để tối ưu hóa hiệu suất làm việc, giảm tiêu thụ điện năng.
  • Tối ưu hóa truyền động tương ứng với sự thay đổi tải trọng & nhiệt độ.
  • Sử dụng phương pháp điều khiển vector, đảm bảo mô-men xoắn ổn định ngay cả ở tốc độ thấp, nâng cao hiệu suất làm việc của động cơ.

Bên cạnh đó Yaskawa E1000 cũng rất an toàn và có độ tin cậy cao.

Các điểm nổi bật của biến tần Yaskawa E1000

Biến tần Yaskawa E1000 mang lại sự an toàn và độ tin cậy cao

Các linh kiện điện tử bên trong biến tần Yaskawa E1000 như Diode, tụ điện, cuộn cảm, IGBT,… đều được lựa chọn kỹ càng, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Ngoài ra, thiết bị còn có khả năng bảo vệ động cơ toàn diện: quá tải, quá áp, ngắn mạch, giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị.

Biến tần Yaskawa E1000 được thiết kế để hoạt động trong thời gian dài, liên tục mà không bị giảm hiệu suất. Chức năng High Slip Braking cho phép tăng lực phanh bằng cách tăng độ trượt của động cơ. Giúp động cơ giảm tốc nhanh chóng mà không cần sử dụng thêm thiết bị phanh cơ học.

Biến tần E1000 cũng được trang bị chức năng giảm tốc quá kích từ cho phép tăng tốc độ giảm tốc của động cơ bằng cách tạm thời tăng dòng kích từ. Chức năng này đảm bảo động cơ dừng nhanh mà không gây hại cho hệ thống.

Các tính năng an toàn và tin cậy của biến tần Yaskawa E1000

Biến tần Yaskawa E1000 dễ dàng lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng

Nói về đặc điểm dễ dàng sử dụng của biến tần Yaskawa E1000 thì không thể không đề cập đến các yếu tố về giao diện. E1000 sử dụng màn hình LCD hiển thị rõ ràng các thông số, bàn phím với các nút trực quan giúp người dùng dễ dàng cài đặt và vận hành.

Ngoài ra sản phẩm còn hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông khác nhau, dễ dàng tích hợp vào hệ thống điều khiển. Và người dùng có thể tùy chỉnh các thông số để phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

Tính năng Speed Search trên E1000 cho phép biến tần phát hiện tốc độ hiện tại của động cơ khi hệ thống khởi động lại sau khi mất điện hoặc khi có sự cố. Bằng cách này, biến tần có thể khởi động lại động cơ mà không cần dừng lại hoàn toàn, tiết kiệm thời gian và năng lượng.

Giống như ở các dòng biến tần khác của hãng biến tần Yaskawa E1000 cũng sử dụng phần mềm lập trình DriveWorkz trực quan. Người dùng có thể lập trình chương trình điều khiển bằng các khối đơn giản, cũng như giám sát và vận hành thiết bị một cách tiện lợi thông qua màn hình PC.

Bên cạnh đó, nhà sản xuất cũng đã tích hợp sẵn các chương trình điều khiển cho ứng dụng bơm & quạt. Người dùng chỉ cần cài các giá trị thông số phù hợp là có thể chạy.

Terminal board tháo rời có thể sao lưu và phục hồi thông số, giúp tiết kiệm thời gian trong quá trình cài đặt.

Biến tần Yaskawa E1000 rất dễ lắp đặt, bảo dưỡng

Ứng dụng của biến tần Yaskawa E1000

Với hiệu suất cao, độ bền bỉ, dễ sử dụng và linh hoạt, biến tần Yaskawa E1000 là một giải pháp hiệu quả và đáng tin cậy cho việc điều khiển tốc độ động cơ trong nhiều ứng dụng công nghiệp:

  • Quạt, bơm: Điều khiển lưu lượng và áp suất một cách chính xác, tiết kiệm năng lượng.
  • Hệ thống HVAC: Điều khiển nhiệt độ và độ ẩm trong các tòa nhà, đảm bảo môi trường làm việc thoải mái.
  • Máy nén khí: Điều chỉnh áp suất và lưu lượng khí nén, đáp ứng nhu cầu sản xuất.
  • Các ứng dụng khác: Truyền động băng tải, máy móc tự động hóa, v.v.

Các ứng dụng của biến tần Yaskawa E1000

Trên đây là những tính năng nổi bật của dòng biến tần Yaskawa E1000, nếu sản phẩm này phù hợp nhu cầu của bạn, hãy liên hệ ngay cho Nam Phương Việt để được hỗ trợ nhé.

Thông số kỹ thuật biến tần Yaskawa E1000

Mục Thông số
Dung lượng động cơ tối đa (kW)
  • 0.75 / 1.5 / 2.2 / 3 / 3.7 / 5.5 / 7.5 / 11 / 15 / 18.5 / 22 / 30 / 37 / 45 / 55
Dòng điện đầu vào (A)
  • 2.1 / 4.3 / 5.9 / 8.1 / 9.4 / 14 / 20 / 24 / 38 / 44 / 52 / 58 / 71 / 86 / 105
Điện áp đầu vào
  • Ba pha 380 đến 480 Vac, 50/60 Hz / 510 đến 680 Vdc
Biến động điện áp cho phép
  • -15% đến +10%
Biến động tần số cho phép
  • ±5%
Công suất đầu vào (kVA)
  • 2.3 / 4.3 / 6.1 / 8.1 / 10.0 / 14.5 / 19.4 / 28.4 / 37.5 / 46.6 / 54.9 / 53.0 / 64.9 / 78.6 / 96.0
Dung lượng đầu ra định mức (kVA)
  • 1.6 / 3.1 / 4.1 / 5.3 / 6.7 / 8.5 / 13.3 / 17.5 / 24 / 29 / 34 / 44 / 55 / 67 / 78
Dòng điện đầu ra định mức (A)
  • 2.1 / 4.1 / 5.4 / 6.9 / 8.8 / 11.1 / 17.5 / 23 / 31 / 38 / 44 / 58 / 72 / 88 / 103
Chịu quá tải
  • 120% dòng điện đầu ra định mức trong 60 giây
Tần số sóng mang
  • 1 đến 15 kHz
Điện áp đầu ra tối đa (V)
  • Ba pha 380 đến 480 V (tỷ lệ với điện áp đầu vào)
Tần số đầu ra tối đa (Hz)
  • 200 Hz
Phương pháp điều khiển
  • Có thể cài đặt thông qua thông số biến tần: V/f Control (V/f), Open Loop Vector Control cho động cơ PM (OLV/PM)
Dải tần số điều khiển
  • 0.01 đến 200 Hz
Độ chính xác tần số (dao động nhiệt độ)
  • Đầu vào số: ±0.01% tần số đầu ra tối đa (-10 đến +40°C)
  • Đầu vào tương tự: ±0.1% tần số đầu ra tối đa (25°C ±10°C)
Độ phân giải cài đặt tần số
  • Đầu vào số: 0.01 Hz
  • Đầu vào tương tự: 1/2048 tần số đầu ra tối đa (11 bit + dấu)
Độ phân giải tần số đầu ra
  • 0.001 Hz
Tín hiệu cài đặt tần số
  • -10 đến 10 V, 0 đến 10 V, 0 đến 20 mA, 4 đến 20 mA, Đầu vào xung
Mô-men khởi động
  • V/f: 150% tại 3 Hz
  • OLV/PM: 100% tại 5% tốc độ
Dải điều chỉnh tốc độ
  • V/f: 1:40
  • OLV/PM: 1:20
Đáp ứng tốc độ
  • OLV/PM: 10 Hz
Thời gian tăng tốc/giảm tốc
  • 0.0 đến 6000.0 s (4 bộ cài đặt độc lập có thể chọn)
Mô-men hãm
  • Xấp xỉ 20%
Đặc tính V/f
  • Có thể lập trình theo chương trình người dùng và các mẫu V/f đặt trước
Chức năng điều khiển chính
  • Duy trì hoạt động khi mất điện ngắn hạn
  • Tìm kiếm tốc độ
  • Phát hiện quá mô-men/quá tải
  • Điều chỉnh tốc độ 8 bước (tối đa)
  • Chuyển đổi tăng tốc/giảm tốc
  • Tăng/giảm tốc theo đường cong S
  • Điều khiển ba dây
  • Auto-tuning
  • Dừng tạm thời (Dwell)
  • Công tắc quạt làm mát bật/tắt
  • Bù trượt
  • Bù mô-men
  • Nhảy tần số
  • Giới hạn trên/dưới cho tham chiếu tần số
  • Phanh DC khi khởi động và dừng
  • Phanh quá kích thích
  • Phanh trượt cao
  • Điều khiển PI (có chức năng sleep hoặc snooze)
  • Điều khiển tiết kiệm năng lượng
  • Giao tiếp MEMOBUS/Modbus (RS-422/RS-485, tối đa 115.2 kbps)
  • Khởi động lại khi gặp lỗi
  • DriveWorksEZ (chức năng tùy chỉnh)
  • Khối đầu cuối tháo rời có chức năng sao lưu thông số
  • KEB
  • Giảm tốc quá kích thích
  • Giảm quá áp
  • Phát hiện tải dưới của động cơ
Bảo vệ động cơ
  • Rơ-le quá tải nhiệt điện tử
Bảo vệ quá dòng tức thời
  • Biến tần dừng khi dòng đầu ra vượt quá 175%
Bảo vệ quá tải
  • Biến tần dừng sau 60 giây tại 120% dòng đầu ra định mức
Bảo vệ quá áp
  • 200 V: Dừng khi điện áp DC bus vượt 410 V
  • 400 V: Dừng khi điện áp DC bus vượt 820 V
Bảo vệ dưới áp
  • 200 V: Dừng khi điện áp DC bus dưới 190 V
  • 400 V: Dừng khi điện áp DC bus dưới 380 V
Duy trì hoạt động khi mất điện ngắn hạn
  • Dừng ngay nếu mất điện từ 15 ms trở lên
  • Tiếp tục hoạt động nếu mất điện dưới 2 giây (tiêu chuẩn)
Bảo vệ quá nhiệt tản nhiệt
  • Cảm biến nhiệt điện trở (Thermistor)
Chống dừng do quá tải (Stall Prevention)
  • Hoạt động khi tăng tốc, giảm tốc và đang chạy
Bảo vệ nối đất
  • Bảo vệ bằng mạch điện tử
Đèn LED báo sạc DC bus
  • Sáng đến khi điện áp DC bus giảm dưới 50 V
Khu vực sử dụng
  • Trong nhà
Nhiệt độ môi trường
  • Vỏ IP20/NEMA 1, UL Type 1: -10°C đến +40°C
  • Vỏ IP00: -10°C đến +50°C
Độ ẩm
  • ≤95% RH (không ngưng tụ)
Nhiệt độ lưu trữ
  • -20°C đến +60°C (trong thời gian vận chuyển)
Độ cao tối đa
  • Lên đến 1000 m
Độ rung/Chấn động
  • 10-20 Hz: 9.8 m/s²
  • 20-55 Hz: 5.9 m/s² (cho model 2A0004 đến 2A0211, 4A0002 đến 4A1200)
  • 2.0 m/s² (cho model 2A0250 đến 2A0415, 4A0208 đến 4A0675)
Thiết kế bảo vệ
  • Vỏ bảo vệ: IP00, IP20/NEMA 1, UL Type 1

Mã hàng chi tiết biến tần Yaskawa E1000

Mã hàng của biến tần Yaskawa E1000
Tải thường
Dòng điện đầu ra (A) Công suất (KW)
Loại 3 pha 380VAC
CIMR-ET4A0009FAA 8.8 3.7
CIMR-ET4A0011FAA 11.1 5.5
CIMR-ET4A0018FAA 17.5 7.5
CIMR-ET4A0023FAA 23 11
CIMR-ET4A0031FAA 31 15
CIMR-ET4A0038FAA 38 18.5
CIMR-ET4A0044FAA 44 22
CIMR-ET4A0058AAA 58 30
CIMR-ET4A0072AAA 72 37
CIMR-ET4A0088AAA 88 45
CIMR-ET4A0103AAA 103 55
CIMR-ET4A0139AAA 139 75
CIMR-ET4A0165AAA 165 90
CIMR-ET4A0208AAA 208 110
CIMR-ET4A0250AAA 250 132
CIMR-ET4A0296AAA 296 160
CIMR-ET4A0362AAA 362 185
CIMR-ET4A0414AAA 414 220
CIMR-ET4A0515AAA 515 250
CIMR-ET4A0675AAA 675 355
CIMR-ET4A0930AAA 930 500
CIMR-ET4A1200AAA 1200 630