Giới thiệu sản phẩm CIMR-AT4A0208AAA – Biến Tần Yaskawa A1000 110kW 3 Pha 380V
CIMR-AT4A0208AAA là biến tần hiệu suất cao thuộc dòng A1000 cho dải điện áp 3 pha 380–480 Vac, công suất danh định 90 kW ở Heavy Duty và 110 kW ở Normal Duty, tối ưu cho các dây chuyền công nghiệp đòi hỏi điều khiển vector chính xác, bảo vệ toàn diện và độ tin cậy lâu dài.
Biến Tần Yaskawa A1000 110kW mang đến dải tần ngõ ra 0–400 Hz với điện áp tối đa xấp xỉ 0,95×Vin, đáp ứng linh hoạt cả động cơ cảm ứng IM và nam châm vĩnh cửu PM, tích hợp nhiều thuật toán điều khiển tiên tiến, tiết kiệm năng lượng và các chức năng an toàn đạt chuẩn quốc tế.

Tổng quan công suất và cấu hình điện
Model 4A0208 hỗ trợ dòng định mức 180 A ở chế độ Heavy Duty và 208 A ở Normal Duty, cho phép quá tải tương ứng 150% trong 60 giây với chu kỳ 300 giây và 120% trong 60 giây, đảm bảo mô-men khởi động mạnh mẽ và khả năng đáp ứng tải thay đổi.
Ở 400 V, dòng vào tham khảo đạt khoảng 248 A với Heavy Duty và 300 A với Normal Duty, công suất vào danh định tương ứng 227 kVA và 274 kVA, phù hợp bố trí nguồn cấp và bảo vệ phù hợp cho phân xưởng có nhu cầu công suất lớn, tải liên tục hoặc biến thiên nhanh.
Nguồn vào cho phép dao động điện áp −15…+10% và tần số ±5%, giúp hệ thống vận hành ổn định trong điều kiện lưới nhiễu, trong khi tổn hao công suất khoảng 2,3–3,0 kW ở tải định mức với sóng mang ≤5 kHz, hỗ trợ tính toán nhiệt và hiệu suất tổng thể.
Ngõ ra ba pha được điều khiển mượt mà nhờ thuật toán vector, duy trì mô-men ở tốc độ thấp, tối ưu cho cả điều khiển vòng hở OLV và vòng kín CLV với PG, đồng thời vẫn giữ biên độ điện áp ngõ ra hợp lý để giảm tổn hao và bảo vệ cách điện motor.
Thiết kế cơ khí và điều kiện lắp đặt
CIMR-AT4A0208AAA thuộc nhóm khung lớn IP00 400 V, với kiểu lắp tủ chuyên dụng, đi kèm heatsink lớn và cụm quạt phía sau, nắp trước có thể tháo cùng digital operator JVOP-182, thuận lợi cho bảo trì, vận hành và tối ưu không gian trong tủ điện.
Kích thước điển hình của khung này nằm trong khoảng cao 750–800 mm, rộng 400–450 mm, sâu 350–400 mm, khối lượng ước chừng 60–70 kg, yêu cầu tham chiếu bản vẽ outline chính xác của 4A0208A khi thiết kế tủ để đảm bảo khe hở và luồng gió làm mát.
Điều kiện môi trường lắp đặt hỗ trợ −10…50 °C ở IP00, trên 50 °C phải derating theo đường cong tham số L8-12 và L8-35, độ cao đến 1000 m không derating, từ 1000–3000 m giảm khoảng 1% dòng mỗi 100 m, lắp thẳng đứng trong tủ kim loại thông gió tốt.
Tránh môi trường bụi dẫn điện, dầu mù, khí ăn mòn hoặc rung vượt chuẩn, giữ khoảng hở trên dưới theo khuyến nghị và đảm bảo luồng gió dọc heatsink, bố trí cáp lực và cáp tín hiệu tách biệt phù hợp yêu cầu EMC để đảm bảo tuổi thọ và độ ổn định vận hành.
- Cầu chì Bussmann FWH‑500A với holder Fuji CS5F‑600 hoặc MCCB Fuji CR6L‑600 600 A, lựa chọn theo chuẩn bảo vệ nguồn và điều kiện vận hành thực tế.
- Tích hợp cuộn kháng DC nội toàn dải 4A0058–4A1200 giúp giảm THDi, cải thiện hệ số công suất và giảm áp lực lên lưới mà không cần lắp DC reactor rời.
Tính năng nổi bật
Biến Tần Yaskawa A1000 110kW cung cấp các chế độ điều khiển đa dạng cho IM và PM, gồm V/f, V/f có PG, OLV, CLV, OLVPM, Advanced OLVPM và CLVPM, đáp ứng dải công nghệ từ bơm quạt đến tải mô-men không đổi nặng, cần mô-men lớn tại tốc độ thấp.
Mô-men khởi động đạt khoảng 150% tại 3 Hz ở V/f, 200% tại 0,3 Hz ở OLV, và 200% tại tốc độ 0 với CLV hoặc CLVPM sau Auto-tuning, dải điều tốc lên đến 1:1200 ở OLV và 1:1500 ở CLV/CLVPM, độ chính xác tốc độ đến 0,02% trong điều kiện tối ưu.
Hiệu năng điều khiển IM/PM
Thuật toán vector tiên tiến giúp giữ mô-men ở tốc độ thấp, chống sụt tốc khi tải biến thiên nhanh, tối ưu cho quá trình cán, nén, ép hoặc kéo, đồng thời giảm dao động mô-men, giảm rung cơ khí và cải thiện chất lượng sản phẩm trên dây chuyền liên tục.
Auto-tuning cho cả IM và PM ở chế độ stationary hoặc rotational, nhận dạng tham số điện từ chính xác, nâng chất lượng điều khiển vòng hở và vòng kín, rút ngắn thời gian commissioning, cải thiện độ ổn định và giảm nhu cầu can thiệp thủ công trong quá trình căn chỉnh.
Sóng mang cấu hình 1–10 kHz cho phép cân bằng giữa nhiễu âm thanh, tổn hao và dòng khả dụng, giữ đủ dòng Heavy Duty ở 5 kHz, trên mức này cần derating theo hướng dẫn, hỗ trợ thiết lập phù hợp môi trường công nghiệp yêu cầu yên tĩnh hoặc tối ưu hiệu suất.
Chức năng speed search, ride-through và overvoltage suppression nâng khả năng bám tốc khi mất áp ngắn hạn, khởi động lại motor đang quay, giảm nguy cơ dừng máy đột ngột, đảm bảo tính liên tục của quy trình sản xuất và an toàn thiết bị cơ điện liên quan.
- Giới hạn mô-men bốn góc phần tư, điều khiển mô-men, droop chia tải và ASR Tuning, tối ưu đồng vận hành nhiều động cơ và ổn định dòng tải.
- KEB, DC injection và high-slip/over-excitation hỗ trợ hãm, giảm dừng tự do, tăng kiểm soát trong giới hạn phần cứng và điện trở hãm thiết kế.
I/O, truyền thông và an toàn
Tích hợp 8 DI đa chức năng S1–S8 với jumper S3 chọn sink/source, 3 AI nhận 0–10 V, ±10 V, 4–20 mA hoặc xung 0–32 kHz, DIP S1 lựa chọn áp hoặc dòng cho A2, giúp linh hoạt kết nối cảm biến và bộ điều khiển hiện hữu.
Ngõ ra gồm hai relay MA‑MB‑MC báo lỗi và M1‑M2 báo trạng thái chạy, hai transistor P1, P2, hai AO FM, AM và một ngõ xung MP 0–32 kHz, thuận tiện phản hồi trạng thái, giám sát và ghép nối với thiết bị đo lường hoặc PLC hiện trường.
Truyền thông RS‑422/485 Memobus/Modbus tích hợp, hỗ trợ mở rộng Profinet, EtherNet/IP, Profibus‑DP, DeviceNet, CANopen, CC‑Link, Mechatrolink, LON và các bus công nghiệp khác, đảm bảo kết nối linh hoạt trong hệ thống SCADA, DCS và mạng nhà máy hiện đại.
An toàn được đảm bảo bằng hai kênh Safe Disable H1/H2/HC kèm EDM DM/DM‑, đạt PLd và SIL2 theo EN ISO 13849‑1 và IEC 61508 khi đấu và kiểm thử đúng, cho phép tích hợp liên động an toàn theo tiêu chuẩn châu Âu mà không cần rơle an toàn rời phức tạp.
- DriveWorksEZ cho phép lập trình logic ứng dụng trực tiếp trên biến tần, giảm chi phí phần cứng và đơn giản hóa mạch ngoại vi.
- Giám sát năng lượng, nhiều nhóm preset ứng dụng và các chức năng bảo vệ OC, OV/UV, quá nhiệt, oL1/oL2, lỗi PG, truyền thông, Safe Disable, ground fault.
Tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy
Biến Tần Yaskawa A1000 110kW tích hợp cuộn kháng DC nội giúp giảm méo hài THDi và cải thiện hệ số công suất, kết hợp chế độ tiết kiệm năng lượng và PID có sleep, cho phép tự động giảm tốc khi tải nhẹ và dừng hợp lý để tiết kiệm điện cho bơm quạt lớn.
Cấu trúc tản nhiệt với heatsink lớn, luồng gió tuyến tính và linh kiện công nghiệp chất lượng cao giúp duy trì tổn hao trong dải 2,3–3,0 kW tại tải định mức, tăng tuổi thọ, đồng thời hỗ trợ vận hành ổn định trong môi trường có biến động nhiệt độ và bụi thông thường.
Độ chính xác tốc độ đạt khoảng 0,2% ở OLV và 0,02% ở CLV ở 25 °C, tải ổn định, giúp duy trì chất lượng công nghệ, giảm phế phẩm và nâng độ lặp lại của cơ cấu truyền động, đặc biệt hữu ích cho quá trình cán, định hình, trộn hoặc cấp liệu định lượng.
Chức năng chống kẹt Stall Prevention, S-curve, step-speed và giới hạn mô-men nâng độ êm khi khởi động, dừng và chuyển tốc, giảm lực sốc trên hộp số, khớp nối và băng tải, từ đó giảm chi phí bảo trì cơ khí và kéo dài kỳ đại tu hệ thống.
- Overvoltage Suppression phối hợp với KEB hạn chế quá áp DC link khi giảm tốc, giúp hãm ổn định với điện trở phù hợp.
- Auto-tuning và Inertia/ASR Tuning rút ngắn thời gian chạy nghiệm thu, tối ưu đáp ứng quá độ và giảm dao động.
Ứng dụng và đối tượng sử dụng
CIMR-AT4A0208AAA phù hợp bơm và quạt công suất lớn như bơm cấp nước nhà máy, bơm PCCC, quạt AHU/PAU trung tâm, quạt giải nhiệt tháp và quạt khói nhà xưởng, nơi cần tiết kiệm năng lượng, điều khiển PID mượt và chức năng sleep để tối ưu vận hành.
Với tải mô-men không đổi 90–110 kW, biến tần đáp ứng băng tải clinker, vít tải lớn, mixer, crusher, extruder, máy nén khí trục vít 110 kW, máy cán và máy ép nặng, đồng thời phù hợp cho motor PM hiệu suất cao trên dây chuyền liên tục trong xi măng, thép và khai khoáng.
Ngành và tải phù hợp
Trong xử lý nước và HVAC trung tâm, Biến Tần Yaskawa A1000 110kW cung cấp điều khiển PID ổn định, tích hợp sleep, ride-through và tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí vận hành và bảo vệ thiết bị, trong khi truyền thông công nghiệp giúp giám sát và điều khiển tập trung.
Trong công nghiệp nặng, chế độ Heavy Duty với khả năng quá tải 150% trong 60 giây, mô-men khởi động cao và điều khiển vector vòng kín đảm bảo năng suất, hạn chế dừng máy, đồng thời hỗ trợ các chiến lược chia tải droop cho nhiều động cơ chạy song song trên cùng dây chuyền.
- Bơm/quạt: cấp nước, PCCC, AHU/PAU, tháp giải nhiệt, quạt khói và quạt công nghiệp trung tâm.
- Tải nặng: băng tải clinker/quặng, vít tải, mixer, crusher, extruder, máy nén khí trục vít 110 kW, cán, ép nặng.
- Dây chuyền PM hiệu suất cao: xi măng, thép, khai khoáng, xử lý nước, HVAC trung tâm yêu cầu vận hành liên tục.
Nguyên tắc chọn duty và thiết kế hệ thống
Chọn C6‑01 = 0 cho Heavy Duty khi tải mô-men không đổi, khởi động dừng nặng hoặc duty cao như băng tải, extruder, compressor, mixer, và C6‑01 = 1 cho Normal Duty khi ứng dụng bơm quạt để tối ưu chi phí và hiệu suất tổng thể.
Tính toán tản nhiệt tủ vì tổn hao vài kW, cần đủ lưu lượng quạt hoặc điều hòa tủ để giữ nhiệt độ trong tủ không vượt 40–45 °C, đồng thời tham chiếu derating nhiệt theo các tham số L8‑12 và L8‑35 để đảm bảo dòng tải khả dụng theo môi trường.
Thiết kế bảo vệ nguồn dựa trên dòng vào tham khảo và kVA, chọn MCCB hoặc ELCB khoảng 1,5–2× dòng vào, ưu tiên ELCB loại B theo IEC 60755 để tương thích dòng rò tần số cao của biến tần, kết hợp cầu chì nhanh công nghiệp cho tầng bảo vệ dự phòng.
Cáp motor nên bọc giáp, nối đất 360° ở đầu biến tần, chiều dài cáp ngắn nhất có thể, bố trí lọc EMC đầu vào, giữ khoảng cách tối thiểu 30 cm giữa cáp lực và cáp tín hiệu, đảm bảo định tuyến để giảm xuyên nhiễu và nâng độ tin cậy hệ thống điều khiển.
- Hãm động năng: dùng CDBR và điện trở LKEB đấu bus DC 3/‑, bổ sung rơle nhiệt điện trở hoặc CDBR để cắt MCCB/MC khi quá nhiệt.
- Khi cần hãm, đặt L3‑04 = 0 để tắt Stall Prevention trong giảm tốc, phối hợp OVS và KEB nhằm hạn chế quá áp DC link.
- Carrier 5 kHz giữ đủ dòng Heavy Duty, trên mức này áp dụng derating, cân bằng giữa nhiễu âm và hiệu suất.
- Thực hiện autotuning motor trước vận hành chính thức để tối ưu mô-men thấp tốc và độ chính xác tốc độ.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Chúng tôi cung cấp CIMR-AT4A0208AAA chính hãng cùng dịch vụ kỹ thuật trọn gói, từ chọn cấu hình, tích hợp fieldbus đến cài đặt tham số và chạy nghiệm thu, đảm bảo Biến Tần Yaskawa A1000 110kW vận hành tối ưu theo yêu cầu quy trình của từng nhà máy.
Vui lòng liên hệ để nhận báo giá cạnh tranh, thời gian giao hàng và khuyến nghị phụ kiện đi kèm như MCCB, cầu chì, lọc EMC, bộ hãm CDBR và điện trở hãm, cũng như gói dịch vụ cài đặt, hiệu chỉnh PID, autotuning và đào tạo vận hành cho đội ngũ kỹ thuật của bạn.
Dịch vụ kỹ thuật và cung cấp
Đội ngũ chuyên gia hỗ trợ kiểm tra tải, tính toán dòng, kVA, tổn hao, thông gió tủ và tư vấn EMC, đảm bảo giải pháp phù hợp thực tế hiện trường, đáp ứng chuẩn an toàn và truyền thông nhà máy, đồng thời tối ưu chi phí đầu tư và vận hành dài hạn.
Chúng tôi hỗ trợ tích hợp truyền thông RS‑485, EtherNet/IP, Profinet, Profibus‑DP, CANopen, CC‑Link, Mechatrolink và các bus khác, cùng lập trình DriveWorksEZ để tinh chỉnh logic ứng dụng, giảm phần cứng bổ sung và rút ngắn thời gian đưa vào sản xuất.
- Tư vấn chọn duty HD/ND, cấu hình tham số cốt lõi và chiến lược điều khiển phù hợp quy trình.
- Thiết kế hệ thống hãm, lựa chọn CDBR, điện trở hãm, bảo vệ nhiệt và phối hợp OVS/KEB.
- Giải pháp EMC tổng thể: cáp, lọc, nối đất 360°, phân tách cáp lực/tín hiệu và đo kiểm nhiễu.
- Đào tạo vận hành, bảo trì và hướng dẫn chẩn đoán lỗi để tối đa hóa thời gian uptime.
Thông tin cần cung cấp khi tư vấn
Để chúng tôi đề xuất cấu hình tối ưu cho CIMR-AT4A0208AAA, vui lòng cung cấp thông tin motor, yêu cầu duty, chu kỳ tải, điều kiện môi trường, chiều dài cáp, nhu cầu hãm và giao thức truyền thông, giúp rút ngắn thời gian thiết kế và đảm bảo tính tương thích hệ thống.
Nếu có yêu cầu đặc thù về an toàn, PID theo công nghệ, giám sát năng lượng hoặc tích hợp hệ thống điều khiển trung tâm, hãy mô tả chi tiết để chúng tôi cấu hình đúng phần cứng, firmware, option card và tham số, đảm bảo tính sẵn sàng và hiệu quả vận hành ngay từ ngày đầu.
- Thông số motor IM/PM: công suất, điện áp, dòng, tốc độ, encoder/PG nếu có và yêu cầu điều khiển.
- Đặc tính tải: mô-men, quán tính, chu kỳ làm việc, thời gian tăng giảm tốc và nhu cầu hãm.
- Môi trường lắp đặt: nhiệt độ, độ cao, tiêu chuẩn EMC, bố trí tủ và yêu cầu làm mát.
- Kết nối: PLC/SCADA, giao thức truyền thông, tín hiệu I/O hiện trường và phương án liên động an toàn.



Flyer
More Documents
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.