VN | EN
Tổng quan

Dòng biến tần J1000 của Yaskawa có chất lượng vượt trội, kích thước nhỏ gọn, vận hành tin cậy, dễ dàng sử dụng và khai thác. J1000 là giải pháp tối ưu và tin cậy trong các ứng dụng đơn giản, nhỏ gọn như băng tải, máy đóng gói, điều khiển cổng, cửa,…

TÍNH NĂNG NỔI BẬT:

   - Kích thước nhỏ gọn

   - Điều khiển vòng hở V/f

   - Tiêu chuẩn RoHS (EU)

   - Công suất kép: Tải thường và tải nặng

   - Mô-men khởi động 150% trong 3Hz

   - Có thể lắp đặt side by side nhờ tản nhiệt tốt

   - Tính năng thông số ưu tiên

   - Chức năng copy thông số đơn giản với bàn phím LED 5 số

   - Tăng cường khả năng chống rung, từ 20 Hz đến 50 Hz (0.65G)

   - Tỉ lệ hư hỏng 1/10.000

   - Chức năng Swing PWM để giảm tiếng ồn ở tần số sóng mang thấp

   - Tính năng giám sát bảo trì (tụ, quạt,…)

   - Truyền thông Modbus

   - Thay thế quạt làm mát đơn giản mà không cần dụng cụ

   - Tích hợp bộ hãm (braking unit)

   - Chương trình chung với các biến tần khác của Yaskawa

Thông số kỹ thuật

Cách đọc nhãn biến tần:

 

 

J

T

4

A

0001

B

A

A

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

STT

Mô tả

1

Dòng biến tần J1000

2

Mã khu vực:
• A: Nhật Bản
• B: Trung Quốc
• C: Châu Âu
• T: Châu Á (Singapore, Đài Loan, Hàn Quốc, Việt Nam,…)
• U: Mỹ

3

Điện áp ngõ vào:
• B: 1 pha 220V
• 2: 3 pha 220V
• 4: 3 pha 400V

4

Mã tiêu chuẩn

5

Dòng điện ngõ ra
Xem bảng bên dưới

6

Thiết kế theo tiêu chuẩn bảo vệ
B: IP20

7

Đặc điểm môi trường:
A: Tiêu chuẩn
M: Chống bụi ẩm
N: Chống dầu
S: Chống rung lắc

 

Thông số kĩ thuật (Loại 1 pha 220V và 3 pha 220V):

 

Mã hàng

Ba pha CIMR-JT2A

0001

0002

0004

0006

0010

0012

0020

Một pha CIMR-JTBA

0001

0002

0003

0006

0010

-

-

Công suất tối đa của motor (kW)

ND

0.2

0.4

0.75

1.1

2.2

3

5.5

HD

0.1

0.2

0.4

0.75

1.5

2.2

3.7

Ngõ vào

Dòng điện ngõ vào (A) Ba pha

ND

1.1

1.9

3.9

7.3

10.8

13.9

24

HD

0.7

1.5

2.9

5.8

7.5

11

18.9

Dòng điện ngõ vào (A) Một pha

ND

2.0

3.6

5.5

13.8

20.2

-

-

HD

1.4

2.8

7.3

11

14.1

-

-

Ngõ ra

Công suất ngõ ra (kVA)

ND

0.5

0.7

1.1

2.3

3.7

4.6

7.5

HD

0.3

0.6

1.3

1.9

3

4.2

6.7

Dòng điện ngõ ra (A)

ND

1.2

1.9

3.5

6

9.6

12

19.6

HD

0.8

1.6

3

5

8

11

17.5

Khả năng quá tải

• Tải thường: 120% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây
• Tải nặng: 150% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây

Tần số sóng mang

2 kHz (người dùng có thể cài đặt 2 đến 15 kHz)

Điện áp ngõ ra tối đa

Nguồn cấp 3 pha: 3 pha 200 đến 240 V
Nguồn cấp 1 pha: 3 pha 200 đến 240 V

Tần số ngõ ra tối đa

400 Hz

Nguồn cấp

Điện áp định mức/ Tần số định mức

Nguồn cấp 3 pha: 200 đến 240 V 50/60 Hz
Nguồn cấp 1 pha: 200 đến 240 V 50/60 Hz

Độ dao động điện áp cho phép

-15% to +10%

Độ dao động tần số cho phép

±5%

 

Thông số kĩ thuật (Loại 3 pha 400V):

 

Mã hàng CIMR-JT4A

0001

0002

0004

0005

0007

0009

0011

Công suất tối đa của motor (kW)

ND

0.4

0.75

1.5

2.2

3

3.7

5.5

HD

0.2

0.4

0.75

1.5

2.2

3

3.7

Ngõ vào

Dòng điện ngõ vào (A)

ND

1.2

2.1

4.3

5.9

8.1

9.4

14

HD

1.2

1.8

3.2

4.4

6

8.2

10.4

Ngõ ra

Công suất ngõ ra (kVA)

ND

0.9

1.6

3.1

4.1

5.3

6.7

8.5

HD

0.9

1.4

2.6

3.7

4.2

5.5

7

Dòng điện ngõ ra (A)

ND

1.2

2.1

4.1

5.4

6.9

8.8

11.1

HD

1.2

1.8

3.4

4.8

5.5

7.2

9.2

Khả năng quá tải

• Tải thường: 120% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây
• Tải nặng: 150% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây

Tần số sóng mang

2 kHz (người dùng có thể cài đặt 2 đến 15 kHz)

Điện áp ngõ ra tối đa

Nguồn cấp 3 pha: 3 pha 200 đến 240 V
Nguồn cấp 1 pha: 3 pha 200 đến 240 V

Tần số ngõ ra tối đa

400 Hz

Nguồn cấp

Điện áp định mức/ Tần số định mức

Nguồn cấp 3 pha: 380 đến 480 V 50/60 Hz

Độ dao động điện áp cho phép

-15% to +10%

Độ dao động tần số cho phép

±5%

 

Thông số kĩ thuật phổ biến:

 

Mô tả

Thông số kỹ thuật

Phương pháp điều khiển

Điều khiển V/f

Dải tần số điều khiển

0.01 đến 400 Hz

Độ chính xác tần số
(theo độ dao động nhiệt độ)

Ngõ vào số:  ±0.01% của tần số ngõ ra tối đa (-10 đến +50 °C)
Ngõ vào analog: ±0.5% của tần số ngõ ra tối đa (25 °C ±10 °C)

Độ phân giải tần số cài đặt

Ngõ vào số: 0.01 Hz
Ngõ vào analog: 1/1000 của tần số ngõ ra tối đa

Độ phân giải tần số ngõ ra

1/220 x Tần số ngõ ra tối đa (E1–04)

Tín hiệu cài đặt tần số

Tham chiếu tần số: 0 đến +10 Vdc (20 kΩ), 4 đến 20 mA (250 Ω), 0 đến 20 mA (250 Ω)

Momen khởi động

150%/3 Hz

Dải tốc độ điều khiển

1: 20~40

Thời gian tăng tốc và giảm tốc

0.00 đến 6000.0 s

Đặc tuyến V/f

Người dùng cài đặt

Các chức năng điều khiển chính

• Duy trì hoạt động liên tục khi mất nguồn thoáng qua
• Dò tốc độ
• Đa cấp tốc độ (tối đa 9 cấp)
• Chuyển đổi thời gian tăng/ giảm tốc
• Đường cong S tăng/ giảm tốc
• Điều khiển theo chế độ 2 dây/ 3 dây
• Quạt làm mát ON/OFF
• Bù trượt
• Bù momen
• Nhảy tần số
• Giới hạn trên/ dưới tần số tham chiếu
• Tiêm, hãm dòng DC (lúc khởi động và lúc dừng)
• Giảm tốc nhanh không cần dùng điện trở xã
• Reset lỗi

 

 

Ứng dụng

Tải thường: Quạt công nghiệp, Bơm

Tải nặng: Băng tải, cửa tự động, máy nông nghiệp, ngành dược phẩm, thực phẩm, nước giải khát,…

Số Hóa Quy Trình Công Nghiệp

Số Hóa Quy Trình Công Nghiệp

Để luôn là người dẫn đầu trong ngành công nghiệp nước giải khát, nhà sản xuất cần có sự đổi mới và cải tiến liên tục, đáp ứng nhanh nhu cầu và thị hiếu mà vẫn đảm bảo được chất lượng sản phẩm.
Tài liệu

Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: Download

 

Yêu cầu báo giá

Liên hệ 0903803645

(File "doc", "docx", "xls", "xlsx", "ppt", "pptx", "pdf" /Max 22MB)

Biến Tần Yaskawa J1000

Hotline tư vấn miễn phí: 0903803645