VN | EN
Tổng quan

Yaskawa V1000 là dòng biến tần điều khiển vector được thiết kế theo tiêu chuẩn mới. Dựa trên các yêu cầu về hiệu suất và khả năng vận hành cao trong công nghiệp, biến tần V1000 đáp ứng đầy đủ với chất lượng vượt trội, đặc tính cao và khả năng điều khiển đa dạng.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT:.

   - Kích thước nhỏ gọn

   - Chế độ điều khiển V/f, Vector vòng hở

   - Auto tuning tĩnh và động

   - Điều khiển được motor đồng bộ và motor không đồng bộ

   - Lập trình Function Block bằng phần mềm DriveWorkEz

   - Giám sát hoạt động và sao lưu thông số bằng phần mềm DriveWizardPlus

   - Tích hợp sẵn chương trình cho các ứng dụng

   - Terminal board tháo rời tự động backup thông số

   - Tích hợp bộ hãm - Braking Unit

   - Tích hợp Modbus Rs485

   - Chu kỳ quét cực nhanh - 2ms

   - Moment khởi động 200% - 0.5Hz

   - Khả năng quá tải 150% (tải nặng) và 120% (tải thường)

Thông số kỹ thuật

Cách đọc nhãn biến tần:

 

 

V

T

4

A

0001

B

A

A

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

STT

Mô tả

1

Dòng biến tần V1000

2

Mã khu vực:
• A: Nhật Bản
• B: Trung Quốc
• C: Châu Âu
• T: Châu Á (Singapore, Đài Loan, Hàn Quốc, Việt Nam,…)
• U: Mỹ

3

Điện áp ngõ vào:
• B: 1 pha 220V
• 2: 3 pha 220V
• 4: 3 pha 400V

4

Mã tiêu chuẩn

5

Dòng điện ngõ ra
Xem bảng bên dưới

6

Thiết kế theo tiêu chuẩn bảo vệ:
B: IP20

F: NEMA 1

7

Đặc điểm môi trường
A: Tiêu chuẩn
M: Chống bụi ẩm
N: Chống dầu
S: Chống rung lắc

K: Chống khí

 

Thông số kĩ thuật (Loại 1 pha 220V và 3 pha 220V):

 

Mã hàng

Ba pha CIMR-VT2A

0001

0002

0004

0006

0010

0012

0020

0030

0040

0056

0069

Một pha CIMR-VTBA

0001

0002

0003

0006

0010

0012

0018

-

-

-

-

Công suất tối đa của motor (kW)

ND

0.2

0.4

0.75

1.1

2.2

3

5.5

7.5

11

15

18.5

HD

0.1

0.2

0.4

0.75

1.5

2.2

3.7

5.5

7.5

11

15

Ngõ vào

Dòng điện ngõ vào (A) Ba pha

ND

1.1

1.9

3.9

7.3

10.8

13.9

24

37

52

68

80

HD

0.7

1.5

2.9

5.8

7.5

11

18.9

24

37

52

68

Dòng điện ngõ vào (A) Một pha

ND

2.0

3.6

5.5

13.8

20.2

-

-

-

-

-

-

HD

1.4

2.8

7.3

11

14.1

-

35

-

-

-

-

Ngõ ra

Công suất ngõ ra (kVA)

ND

0.5

0.7

1.1

2.3

3.7

4.6

7.5

11.4

15.2

21.3

26.3

HD

0.3

0.6

1.3

1.9

3

4.2

6.7

9.5

12.6

17.9

22.9

Dòng điện ngõ ra (A)

ND

1.2

1.9

3.5

6

9.6

12

19.6

30

40

56

69

HD

0.8

1.6

3

5

8

11

17.5

25

33

47

60

Khả năng quá tải

• Tải thường: 120% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây
• Tải nặng: 150% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây

Tần số sóng mang

2 kHz (người dùng có thể cài đặt 2 đến 15 kHz)

Điện áp ngõ ra tối đa

Nguồn cấp 3 pha: 3 pha 200 đến 240 V
Nguồn cấp 1 pha: 3 pha 200 đến 240 V

Tần số ngõ ra tối đa

400 Hz

Nguồn cấp

Điện áp định mức/ Tần số định mức

Nguồn cấp 3 pha: 200 đến 240 V 50/60 Hz
Nguồn cấp 1 pha: 200 đến 240 V 50/60 Hz

Độ dao động điện áp cho phép

-15% to +10%

Độ dao động tần số cho phép

±5%

 

Thông số kĩ thuật (Loại 3 pha 400V):

 

Mã hàng CIMR-VT4A

0001

0002

0004

0005

0007

0009

0011

0018

0023

0031

0038

Công suất tối đa của motor (kW)

ND

0.4

0.75

1.5

2.2

3

3.7

5.5

7.5

11

15

18.5

HD

0.2

0.4

0.75

1.5

2.2

3

3.7

5.5

7.5

11

15

Ngõ vào

Dòng điện ngõ vào (A)

ND

1.2

2.1

4.3

5.9

8.1

9.4

14

20

24

38

44

HD

1.2

1.8

3.2

4.4

6

8.2

10.4

15

20

29

39

Ngõ ra

Công suất ngõ ra (kVA)

ND

0.9

1.6

3.1

4.1

5.3

6.7

8.5

13.3

17.5

23.6

29

HD

0.9

1.4

2.6

3.7

4.2

5.5

7

11.3

13.7

18.3

23.6

Dòng điện ngõ ra (A)

ND

1.2

2.1

4.1

5.4

6.9

8.8

11.1

17.5

23

31

38

HD

1.2

1.8

3.4

4.8

5.5

7.2

9.2

14.8

18

24

31

Khả năng quá tải

• Tải thường: 120% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây
• Tải nặng: 150% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây

Tần số sóng mang

2 kHz (người dùng có thể cài đặt 2 đến 15 kHz)

Điện áp ngõ ra tối đa

Nguồn cấp 3 pha: 3 pha 200 đến 240 V
Nguồn cấp 1 pha: 3 pha 200 đến 240 V

Tần số ngõ ra tối đa

400 Hz

Nguồn cấp

Điện áp định mức/ Tần số định mức

Nguồn cấp 3 pha: 380 đến 480 V 50/60 Hz

Độ dao động điện áp cho phép

-15% to +10%

Độ dao động tần số cho phép

±5%

 

Thông số kĩ thuật phổ biến:

 

Mô tả

Thông số kỹ thuật

Phương pháp điều khiển

Điều khiển Vector vòng hở (Vector dòng), V/f, Vector vòng hở cho động cơ đồng bộ

Dải tần số điều khiển

0.01 đến 400 Hz

Độ chính xác tần số
(theo độ dao động nhiệt độ)

Ngõ vào số:  ±0.01% của tần số ngõ ra tối đa (-10 đến +50 °C)
Ngõ vào analog: ±0.1% của tần số ngõ ra tối đa (25 °C ±10 °C)

Độ phân giải tần số cài đặt

Ngõ vào số: 0.01 Hz
Ngõ vào analog: 1/1000 của tần số ngõ ra tối đa

Độ phân giải tần số ngõ ra

20 bit của tần số ngõ ra tối đa

Tín hiệu cài đặt tần số

Tham chiếu tần số: 0 đến +10 Vdc (20 kΩ), 4 đến 20 mA (250 Ω), 0 đến 20 mA (250 Ω)
Tham chiếu tốc độ : Ngõ vào xung (tối đa 32 kHz)

Momen khởi động

200% / 0.5 Hz
50% / 6 Hz

Dải tốc độ điều khiển

1:100 (Điều khiển vector vòng hở), 1:20 đến 40 (Điều khiển V/f), 1:10 (Điều khiển vector vòng hở motor đồng bộ)

Độ chính xác điều khiển tốc độ

±0.2% ở chế độ điều khiển vector vòng hở (25 ±10˚C)

Đáp ứng tốc độ

5 Hz ở chế độ điều khiển vector vòng hở (25 ±10˚C)

Thời gian tăng tốc và giảm tốc

0.0 đến 6000.0 s

Đặc tuyến V/f

Người dùng cài đặt

Các chức năng điều khiển chính

Duy trì hoạt động liên tục khi mất nguồn thoáng qua,
Dò tốc độ, phát hiện quá tải,
Giới hạn momen,
Đa cấp tốc độ (tối đa 17 cấp),
Chuyển đổi thời gian tăng/ giảm tốc,
Đường cong S tăng/ giảm tốc,
Điều khiển theo chế độ 3 dây,
Tự động dò thông số Motor,
Khởi động trơn tru với các tải nặng,
Tắt/ mở quạt làm mát,
Bù trượt, bù momen,
Nhảy tần số, giới hạn trên/dưới tần số tham chiếu,
Tiêm, hãm dòng DC (lúc khởi động và lúc dừng),
Giảm tốc nhanh không cần dùng điện trở xã,
Điều khiển PID, điều khiển tiết kiệm năng lượng,
Truyền thông Modbus,
Reset lỗi, các ứng dụng được cài đặt sẵn,
Kết nối máy tính thông qua phần mềm DriveWorksEZ,...

Ứng dụng

Tải thường: Quạt công nghiệp, Bơm, hệ thống HVAC

Tải nặng: Băng tải, cửa tự động, máy nén khí, cầu trục, máy đóng gói, máy giặt, ngành thực phẩm, nước giải khát,…

Tài liệu

Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: Downloadfile1 Downloadfile2

 

 

Yêu cầu báo giá

Liên hệ 0903803645

(File "doc", "docx", "xls", "xlsx", "ppt", "pptx", "pdf" /Max 22MB)

Biến Tần Yaskawa V1000

Hotline tư vấn miễn phí: 0903803645