Giới thiệu CIMR-AT4A0296AAA – Biến Tần Yaskawa A1000 160kW 3 Pha 380V
CIMR-AT4A0296AAA là biến tần công suất lớn thuộc dòng A1000, tối ưu cho truyền động chính đòi hỏi mô-men cao và điều khiển chính xác. Sản phẩm đáp ứng nguồn 3 pha 380–480 Vac, hỗ trợ động cơ IM và PM, với hiệu suất ổn định, tích hợp cuộn kháng DC giảm THDi và cải thiện hệ số công suất.
Ở chế độ Heavy Duty, biến tần cấp 132 kW với dòng định mức 260 A; chế độ Normal Duty đạt 160 kW với dòng 296 A, phù hợp bơm/quạt và tải biến thiên. Dải tần số ngõ ra 0–400 Hz, điện áp tối đa khoảng 0,95×Vin, bảo đảm mô-men và tốc độ mượt mà trên toàn dải.
Sức chịu quá tải mạnh: HD 150% trong 60 giây, ND 120% trong 60 giây giúp xử lý xung lực khởi động và dao động tải. Dòng vào tham khảo tại 400 V là 300 A (HD) và 346 A (ND), với tổn hao khoảng 3,5–4,0 kW tại tải định mức khi sóng mang ≤5 kHz.
Thiết kế cơ khí IP00 tối ưu lắp tủ, khung rất lớn với cụm heatsink và nhiều quạt phía sau, mặt trước tích hợp JVOP-182. Kích thước điển hình H×W×D khoảng 900–1000 × 450–500 × 400–450 mm, khối lượng 85–95 kg, thích hợp bố trí tủ công nghiệp có quản lý nhiệt nghiêm ngặt.

Tính năng nổi bật
Biến Tần Yaskawa A1000 160kW nổi bật ở điều khiển vector IM/PM vòng hở và vòng kín, cho mô-men khởi động tới 200% và độ chính xác tốc độ 0,02% ở CLV. Chức năng PID, tiết kiệm năng lượng, droop chia tải, speed search, ride-through giúp vận hành ổn định và tiết kiệm.
CIMR-AT4A0296AAA hỗ trợ đầy đủ giao thức công nghiệp như Modbus, Profinet, EtherNet/IP, Profibus-DP, CANopen, CC-Link, Mechatrolink, linh hoạt tích hợp hệ thống. Safe Disable hai kênh đạt PLd/SIL2, kèm EDM, nâng cao an toàn máy, đồng thời DriveWorksEZ cho phép tùy biến logic điều khiển ngay trong biến tần.
Thông số điện chính
Nguồn vào 3P 380–480 Vac, 50/60 Hz, chấp nhận dao động điện áp −15…+10% và tần số ±5% tăng biên độ ứng dụng thực tế. Ngõ ra 3P 0–400 Hz, điện áp xấp xỉ 0,95×Vin giúp duy trì mô-men với biến thiên tải, thích hợp nhiều kiểu động cơ và yêu cầu quy trình.
Model 4A0296 đạt 260 A ở Heavy Duty cho động cơ danh nghĩa 132 kW, và 296 A ở Normal Duty cho động cơ danh nghĩa 160 kW. Công suất vào danh định 227 kVA (HD) và 274 kVA (ND), cân đối trong thiết kế nguồn, thanh cái và bảo vệ phân phối.
Khả năng quá tải HD 150%/60 s và ND 120%/60 s cho phép hấp thụ xung mô-men và dao động cơ khí ngắn hạn. Sóng mang 1–10 kHz, định mức dòng tại 5 kHz; khi tăng trên 5 kHz cần derating theo hướng dẫn, tối ưu giữa êm ái động cơ và tổn hao nhiệt.
Điều khiển & I/O
Hỗ trợ V/f, V/f có PG, OLV/CLV cho IM; OLVPM, Advanced OLVPM, CLVPM cho PM, bao phủ từ bơm/quạt đến truyền động chính. Mô-men khởi động tới 150% tại 3 Hz (V/f), 200% tại 0,3 Hz (OLV), và 200% tại tốc độ 0 với CLV/CLVPM sau Auto-tuning.
Dải điều tốc rộng: OLV tới khoảng 1:1200, CLV/CLVPM tới khoảng 1:1500, đáp ứng dây chuyền cần kiểm soát tốc độ tuyệt đối. Độ chính xác tốc độ xấp xỉ 0,2% (OLV) và 0,02% (CLV) tại 25 °C, giúp nâng chất lượng sản phẩm và giảm dao động quy trình.
I/O phong phú với 8 DI đa chức năng có jumper sink/source, 3 AI hỗ trợ 0–10 V, ±10 V, 4–20 mA và xung 0–32 kHz. Ngõ ra gồm 2 relay, 2 transistor PNP/NPN, 2 AO và 1 ngõ xung; truyền thông RS-422/485 Memobus/Modbus và nhiều option fieldbus công nghiệp.
Cơ khí, lắp đặt và điều kiện môi trường
Kiểu vỏ IP00 lắp tủ, yêu cầu bố trí thẳng đứng, thông gió dọc heatsink và khoảng hở trên/dưới đúng kỹ thuật. Nhiệt độ môi trường −10…50 °C, trên 50 °C cần derating dòng và thiết lập L8-12, L8-35 theo kiểu lắp đặt, bảo đảm độ tin cậy lâu dài.
Chiều cao lắp đặt ≤1000 m không derating, từ 1000–3000 m giảm khoảng 1% dòng mỗi 100 m để bảo toàn nhiệt. Tủ cần tính tải nhiệt vài kW tại tải định mức, chọn quạt hoặc điều hòa tủ đủ công suất nhằm duy trì nhiệt độ làm việc an toàn.
Khuyến nghị bảo vệ nguồn bằng MCCB Fuji CR6L-600 định mức 600 A hoặc cầu chì Bussmann FWH-700A kèm holder Fuji CS5F-600. Khi dùng ELCB, ưu tiên loại B theo IEC 60755 để đáp ứng dòng rò tần số cao đặc trưng của biến tần công nghiệp.
Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ
PID tích hợp có chế độ sleep giúp bơm/quạt vận hành theo tải, tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng. Nhiều chức năng duy trì quá trình như ride-through, speed search, stall prevention, overvoltage suppression, KEB và S-curve góp phần giảm sốc cơ khí, tăng tính sẵn sàng.
Hệ thống bảo vệ toàn diện gồm OC, OV/UV, quá nhiệt, quá tải motor oL1/oL2, lỗi PG, lỗi truyền thông, lỗi Safe Disable và ground fault. Hãm động năng triển khai qua CDBR + điện trở LKEB đấu bus DC, kết hợp rơle nhiệt vào mạch cắt để bảo vệ quá nhiệt an toàn.
- Điều khiển vector IM/PM vòng kín cho độ chính xác độ tốc độ 0,02% và mô-men tại tốc độ 0.
- Tích hợp cuộn kháng DC giảm THDi, cải thiện hệ số công suất, giảm yêu cầu phần tử lọc ngoài.
- I/O linh hoạt, hỗ trợ nhiều chuẩn fieldbus: Profinet, EtherNet/IP, Profibus-DP, CANopen, CC-Link, v.v.
- Safe Disable hai kênh đạt PLd/SIL2 kèm EDM, nâng cấp an toàn hệ thống máy.
- Phần mềm DriveWorksEZ cho phép xây dựng logic điều khiển tùy biến trực tiếp trên biến tần.
- Cấu trúc khung lớn, tản nhiệt chủ động bằng quạt, ổn định trong môi trường công nghiệp nặng.
Ứng dụng và đối tượng sử dụng
Biến Tần Yaskawa A1000 160kW được thiết kế cho bơm/quạt cỡ lớn, hệ HVAC trung tâm, và quy trình nước với dải lưu lượng biến thiên. Với vector điều khiển mô-men bốn góc phần tư, thiết bị xử lý tốt tải nặng như băng tải clinker, crusher, mill, mixer và extruder.
CIMR-AT4A0296AAA lý tưởng cho máy nén khí trục vít 160 kW, dây chuyền cán/ép, khai khoáng, xi măng, thép và xử lý nước thải. Hỗ trợ động cơ PM hiệu suất cao cho dây chuyền liên tục, giúp tối ưu tiêu thụ điện, giảm dừng máy và tăng hệ số sẵn sàng hệ thống.
- Bơm nước nhà máy, bơm PCCC lớn, quạt giải nhiệt, quạt khói, quạt gió lò và quạt hút bụi công suất cao.
- Băng tải quặng, clinker và vật liệu rời cần mô-men khởi động lớn và điều khiển chính xác.
- Máy nghiền, mill, mixer và extruder cần giới hạn mô-men, bảo vệ stall và tốc độ ổn định.
- Máy nén khí trục vít 160 kW với yêu cầu tiết kiệm năng lượng và duy trì áp suất.
- Dây chuyền liên tục với động cơ PM, tối ưu hiệu suất và giảm tổn thất cơ điện.
- Hệ HVAC trung tâm tòa nhà, nhà máy, bệnh viện với điều khiển PID và chế độ sleep.
Lợi ích khi áp dụng thực tế
Với tải bơm/quạt, tiết kiệm năng lượng đạt mức cao nhờ mối quan hệ mô-men ∝ n² và điều khiển PID thông minh. Chức năng sleep tạm dừng biến tần khi đạt áp/lưu lượng đặt, giảm tiêu thụ điện, tiếng ồn và mài mòn cơ khí theo thời gian.
Trong tải mô-men không đổi, giới hạn mô-men bốn góc phần tư và droop chia tải giúp phân bổ công suất giữa nhiều truyền động. Speed search, ride-through duy trì quá trình khi mất điện thoáng qua, giúp hệ thống ít dừng, giảm phế phẩm và chi phí bảo trì.
Khuyến nghị cấu hình
Chọn chế độ HD cho truyền động chính, khởi động nặng và chu kỳ tải cao; ND cho bơm/quạt biến thiên để tối đa hóa công suất 160 kW. Tủ điện cần tính tải nhiệt vài kW, bố trí luồng gió dọc heatsink, đặt L8-12, L8-35 đúng kiểu lắp để đảm bảo nhiệt.
Áp dụng cáp motor bọc giáp, nối đất 360° tại đầu biến tần, rút ngắn chiều dài cáp và tách cáp lực – điều khiển ≥30 cm. Khi yêu cầu phóng hãm, dùng CDBR cùng điện trở LKEB đấu bus DC, tắt stall prevention khi giảm tốc để đạt hiệu quả hãm cao.
- MCCB/ELCB nên chọn 1,5–2× dòng vào, ELCB loại B đáp ứng dòng rò tần số cao.
- Sóng mang mặc định 5 kHz để giữ dòng định mức; tăng sóng mang cần derating theo hướng dẫn.
- Auto-tuning IM/PM để đạt hiệu suất mô-men, độ chính xác tốc độ và dải điều tốc tối ưu.
- Xem bản vẽ outline riêng của 4A0296A để chốt kích thước tủ, thanh cái và bố trí phụ kiện.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Chúng tôi cung cấp tư vấn chọn cấu hình CIMR-AT4A0296AAA theo tải, duty và yêu cầu điều khiển, tối ưu tổng chi phí sở hữu. Dịch vụ bao gồm thiết kế tủ, tính tải nhiệt, lựa chọn bảo vệ nguồn, lập trình tham số, Auto-tuning IM/PM và tích hợp truyền thông công nghiệp.
Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ hiện trường khởi động, đo kiểm, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ, bảo đảm tiến độ dự án. Kho linh kiện đồng bộ như CDBR, điện trở hãm, cuộn lọc, lọc EMC và phụ kiện truyền thông giúp triển khai nhanh, giảm thời gian chờ.
Liên hệ để nhận báo giá Biến Tần Yaskawa A1000 160kW cạnh tranh, thời gian giao hàng rõ ràng và chính sách bảo hành chính hãng. Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong suốt vòng đời dự án, từ thiết kế, lắp đặt đến vận hành ổn định và tối ưu năng lượng.



Flyer
More Documents
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.