Hiển thị 1–24 của 29 kết quả

Biến Tần Yaskawa V1000

Biến tần Yaskawa V1000 – Giải pháp điều khiển động cơ hiệu suất cao

Nếu bạn đang tìm kiếm một biến tần có hiệu suất vượt trội, chất lượng ổn định và độ tin cậy cao, thì Yaskawa V1000 chính là lựa chọn đáng cân nhắc. Đây là một trong những dòng frequency inverter nổi bật của Yaskawa, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng điều khiển chính xác, vận hành linh hoạt và độ bền ấn tượng.

Biến tần Yaskawa V1000

1. Đặc điểm nổi bật của Biến Tần Yaskawa V1000

🔹 Điều khiển vector hiệu suất cao (Vector Control)

  • Ứng dụng phương pháp current vector control tiên tiến.

  • Khởi động với mô-men xoắn mạnh mẽ: 200% tại 0.5Hz.

  • Duy trì tốc độ ổn định, phản hồi nhanh khi tải thay đổi.

🔹 Thiết kế nhỏ gọn – tiết kiệm không gian

  • Kích thước giảm đến 70% so với thế hệ trước.

  • Dễ dàng lắp đặt trong các tủ điện hoặc không gian hạn chế.

🔹 Dễ dàng cài đặt & vận hành

  • Hỗ trợ cài đặt qua bàn phím, USB, hoặc phần mềm DriveWizard Plus.

  • Có thể nhân bản nhanh thông số sang nhiều biến tần.

  • Tích hợp chức năng Auto-tuning giúp tối ưu tham số động cơ.

🔹 Độ tin cậy cao

  • Thiết kế chịu nhiệt, chịu rung, hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.

  • Bảo vệ toàn diện: quá tải, quá áp, ngắn mạch, mất pha, quá nhiệt.

🔹 Tiết kiệm năng lượng

  • Tự động giảm công suất khi tải thấp.

  • Được đánh giá là một energy saving inverter, giúp tối ưu chi phí vận hành.

.

Yaskawa V1000 là biến tần điều khiển vector dòng hiệu suất cao

2. Ứng dụng của Biến Tần Yaskawa V1000 thực tế

Biến tần Yaskawa V1000 (V1000 frequency inverter) được thiết kế để đáp ứng đa dạng các bài toán công nghiệp:

  • Băng tải (conveyor belt): kiểm soát tốc độ & hướng, tối ưu quá trình sản xuất.

  • Máy bơm & quạt công nghiệp: điều chỉnh lưu lượng linh hoạt, tiết kiệm điện. (V1000 frequency inverter for pump and fan)

  • Hệ thống HVAC: điều khiển quạt, máy nén trong tòa nhà, nhà xưởng. (V1000 inverter for HVAC systems)

  • Máy móc tự động hóa: đóng gói, cắt, tiện, gia công.

  • Cầu trục & thang máy: điều khiển tốc độ, đảm bảo an toàn nâng hạ.

  • Ngành hóa chất – dược phẩm: kiểm soát tốc độ trộn chính xác.

  • Xử lý nước: vận hành bơm hiệu quả, tiết kiệm điện.

Biến tần Yaskawa V1000 sở hữu kích thước nhỏ gọn

3. Thông số kỹ thuật cơ bản của Biến Tần Yaskawa V1000

  • Nguồn điện:

    • 1 pha 200V: 0.1 – 3.7kW

    • 3 pha 200V: 0.1 – 18.5kW

    • 3 pha 400V: 0.2 – 18.5kW

  • Chế độ điều khiển: V/f, Vector vòng hở

  • Tần số sóng mang: 2 – 15kHz

  • Tần số ngõ ra tối đa: 400Hz

  • Khả năng quá tải:

    • 150% trong 60s (Heavy Duty)

    • 120% trong 60s (Normal Duty)

  • Khởi động mô-men xoắn: 200% tại 0.5Hz (Vector Control)

  • Truyền thông: Tích hợp Modbus RTU (RS-422/485); hỗ trợ Profibus, EtherCAT,…

  • Tích hợp sẵn: Braking Unit, các chương trình ứng dụng chuẩn (bơm, quạt, băng tải…).

Yaskawa V1000 - An toàn, tin cậy, bảo vệ toàn diện

👉 Có thể tải tài liệu Yaskawa V1000 manual hoặc datasheet trên tab tài liệu.

4. Tính năng hỗ trợ & phần mềm cho Yaskawa V1000

  • DriveWorksEZ: lập trình Function Block trực quan.

  • DriveWizard Plus: giám sát, cài đặt, sao lưu thông số.

  • Chức năng Oscilloscope: theo dõi trạng thái vận hành theo thời gian thực.

  • Terminal board tháo rời: dễ bảo trì, tự động backup thông số.

Các ứng dụng của biến tần Yaskawa V1000

5. Ưu điểm nổi bật của Yaskawa V1000

✔ Vận hành ổn định, đáp ứng nhanh.
✔ Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt linh hoạt.
✔ Bảo vệ toàn diện, độ tin cậy cao.
✔ Tiết kiệm năng lượng.
✔ Ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

Với khả năng điều khiển chính xác, độ tin cậy cao và thiết kế tối ưu cho công nghiệp hiện đại, Yaskawa V1000 là lựa chọn phù hợp cho cả những ứng dụng đơn giản lẫn hệ thống tự động hóa phức tạp.

Thông tin chính biến tần Yaskawa V1000

Khả năng quá tải của biến tần Yaskawa V1000:

  • Tải thường 120% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây
  • Tải nặng: 150% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây

Tần số sóng mang: 2kHz (người dùng có thể cài đặt 2 đến 15kHz)

Tần số ngõ ra tối đa: 400Hz trên biến tần Yaskawa V1000

Phương pháp điều khiển: Điều khiển Vector vòng hở (Vector dòng), V/f, Vector vòng hở cho động cơ đồng bộ

Dải tần số điều khiển: 0.01 đến 400Hz

Tín hiệu cài đặt tần số: Tham chiếu tần số: 0 đến +10VDC (20kΩ), 4 đến 20mA (250Ω), 0 đến 20mA (250Ω).

Tham chiếu tốc độ: Ngõ vào xung (tối đa 32kHz)

Momen khởi động: 200%/0.5Hz, 50%/6Hz.

Thời gian tăng tốc và giảm tốc: 0.00 đến 6000.0s tương đồng với biến tần Yaskawa E1000 và các dòng sản phẩm Yaskawa khác.

Đặc tuyến V/f: Người dùng cài đặt trên biến tần Yaskawa V1000 khi sử dụng

Mã hàng chi tiết biến tần Yaskawa V1000

Mã hàng của biến tần Yaskawa V1000
Tải thường Tải nặng
Dòng điện đầu ra (A) Công suất (KW) Dòng điện đầu ra (A) Công suất (KW)
Loại 1 pha 220VAC
CIMR-VTBA0001BAA 1.2 0.2 0.8 0.1
CIMR-VTBA0002BAA 1.9 0.4 1.6 0.2
CIMR-VTBA0003BAA 3.5 0.75 3 0.4
CIMR-VTBA0006BAA 6 1.1 5 0.75
CIMR-VTBA0010BAA 9.6 1.5 8 1.5
CIMR-VTBA0012BAA 12 2.2 11 2.2
CIMR-VTBA0018BAA 19.6 3.7 17.5 3.7
Loại 3 pha 220VAC
CIMR-VT2A0001BAA 1.2 0.2 0.8 0.1
CIMR-VT2A0002BAA 1.9 0.4 1.6 0.2
CIMR-VT2A0004BAA 3.5 0.75 3 0.4
CIMR-VT2A0006BAA 6 1.1 5 0.75
CIMR-VT2A0010BAA 9.6 2.2 8 1.5
CIMR-VT2A0012BAA 12 3 11 2.2
CIMR-VT2A0020FAA 19.6 5.5 17.5 3.7
CIMR-VT2A0030FAA 30 7.5 25 5.5
CIMR-VT2A0040FAA 40 11 33 7.5
CIMR-VT2A0056FAA 56 15 47 11
CIMR-VT2A0069FAA 69 18.5 60 15
Loại 3 pha 380VAC
CIMR-VT4A0001BAA 1.2 0.4 1.2 0.2
CIMR-VT4A0002BAA 2.1 0.75 1.8 0.4
CIMR-VT4A0004BAA 4.1 1.5 3.4 0.75
CIMR-VT4A0005BAA 5.4 2.2 4.8 1.5
CIMR-VT4A0007BAA 6.9 3 5.5 2.2
CIMR-VT4A0009BAA 8.8 3.7 7.2 3
CIMR-VT4A0011BAA 11.1 5.5 9.2 3.7
CIMR-VT4A0018FAA 17.5 7.5 14.8 5.5
CIMR-VT4A0023FAA 23 11 18 7.5
CIMR-VT4A0031FAA 31 15 24 11
CIMR-VT4A0038FAA 38 18.5 31 15