Giới thiệu sản phẩm CIMR-AT4A0139AAA – Biến Tần Yaskawa A1000 75kW 3 Pha 380V
CIMR-AT4A0139AAA là biến tần Yaskawa A1000 khung 400 V, đáp ứng dải 55/75 kW cho các ứng dụng bơm, quạt và tải mô-men không đổi. Sản phẩm hỗ trợ nguồn 3P 380–480 Vac, điều khiển IM/PM tiên tiến, bảo vệ toàn diện và I/O truyền thông phong phú.
Biến Tần Yaskawa A1000 75kW nổi bật nhờ hiệu suất điều khiển vector mạnh mẽ, khả năng quá tải cao và độ tin cậy công nghiệp. Model 4A0139 tối ưu cho tủ MCC, lắp đặt linh hoạt IP00 trong môi trường sản xuất có yêu cầu khắt khe về độ ổn định.
Ở chế độ Heavy Duty, CIMR-AT4A0139AAA đạt dòng định mức 112 A và kéo tốt động cơ 55 kW. Ở chế độ Normal Duty, thiết bị cấp dòng 139 A đáp ứng động cơ 75 kW cho bơm/quạt, tăng hiệu quả năng lượng và giảm chi phí vòng đời.
Khả năng điều khiển động cơ IM/PM đa chế độ giúp tối ưu mô-men khởi động, độ chính xác tốc độ và vùng điều chỉnh rộng. Tích hợp an toàn Safe Disable đạt PLd/SIL2, phù hợp tiêu chuẩn an toàn máy hiện đại trong dây chuyền liên tục.

Thông số điện chính
Thiết bị hỗ trợ nguồn 3P 380–480 Vac, 50/60 Hz với biên độ dao động điện áp −15…+10% và tần số ±5%. Ngõ ra ba pha 0–400 Hz, điện áp cực đại xấp xỉ 0,95×Vin, phù hợp đa dạng động cơ và cấu hình tải.
Dòng định mức model 4A0139 cho Heavy Duty là 112 A, và cho Normal Duty là 139 A, tùy chọn bằng C6-01. Khả năng quá tải đạt 150%/60 s ở HD và 120%/60 s ở ND, đảm bảo mô-men dự trữ khi khởi động hoặc quá độ.
- Nguồn vào: 3P 380–480 Vac, 50/60 Hz, dung sai điện áp −15…+10%, tần số ±5%.
- Ngõ ra: 3P 0–400 Hz, Uout tối đa khoảng 0,95×Vin.
- Dòng định mức HD: 112 A cho động cơ danh nghĩa 55 kW.
- Dòng định mức ND: 139 A cho động cơ danh nghĩa 75 kW.
- Quá tải HD: 150% Iđm trong 60 s, chu kỳ 300 s.
- Quá tải ND: 120% Iđm trong 60 s.
- Dòng vào tham khảo ở 400 V: khoảng 105–142 A tùy điều kiện.
- Công suất vào danh định: khoảng 96 kVA (HD) và 130 kVA (ND).
- Cầu chì đề xuất: Bussmann FWH-350A hoặc tương đương, holder Fuji CR6L-350.
Kích thước và điều kiện lắp đặt
CIMR-AT4A0139AAA thuộc nhóm khung IP00 400 V cỡ lớn vừa, vỏ thiết kế để lắp trong tủ. Heatsink sau máy kèm cụm quạt, mặt trước có cover và digital operator tháo rời, thuận tiện bảo trì và vận hành tại chỗ.
Kích thước điển hình khung này khoảng 500 × 300 × 300 mm, khối lượng 20–25 kg. Lắp đặt thẳng đứng trong tủ kim loại, đảm bảo khoảng hở lưu thông gió dọc heatsink, tránh bụi dẫn điện, dầu, khí ăn mòn và rung vượt chuẩn.
- Nhiệt độ môi trường: −10…50 °C với IP00, trên 50 °C áp dụng derating theo đường cong.
- Độ cao: ≤1000 m không derating, 1000–3000 m giảm khoảng 1% dòng/100 m.
- Hướng lắp đặt: thẳng đứng, luồng khí từ dưới lên qua heatsink.
- Khoảng hở: tuân thủ outline khung 4A0139 để đảm bảo làm mát.
- Tiêu chuẩn tủ: vỏ kim loại, tiếp địa tốt, phân luồng cáp lực và cáp điều khiển.
- Vệ sinh môi trường: tránh bụi dẫn điện, sương dầu, hơi ăn mòn, ẩm ngưng tụ.
- Bảo dưỡng: định kỳ vệ sinh heatsink, kiểm tra quạt và siết lại đầu cáp M10.
- Operator: cho phép tháo rời, gắn cửa tủ để thao tác thuận tiện.
Tính năng nổi bật
Biến Tần Yaskawa A1000 75kW tích hợp thuật toán vector OLV/CLV cho IM và OLVPM/CLVPM cho PM. Mô-men khởi động mạnh, độ chính xác tốc độ cao và dải điều tốc rộng giúp tối ưu hiệu suất trong hầu hết ứng dụng công nghiệp.
Sóng mang linh hoạt 1–10 kHz cho khung lớn giúp cân bằng tiếng ồn, tổn hao và dòng ra. Khi cần giảm nhiễu âm, có thể tăng tần số sóng mang, đồng thời áp dụng derating phù hợp để duy trì độ tin cậy dài hạn.
Tính năng an toàn Safe Disable hai kênh đạt PLd/SIL2, tích hợp EDM để giám sát. Người dùng dễ dàng mở rộng truyền thông qua option Profinet, EtherNet/IP, Profibus-DP, DeviceNet, CANopen, CC-Link, và Mechatrolink.
Điều khiển động cơ và hiệu suất
CIMR-AT4A0139AAA cung cấp mô-men khởi động 150% tại 3 Hz ở V/f, 200% tại 0,3 Hz ở OLV, và 200% ở tốc độ 0 với CLV sau Auto-tuning. Điều này đảm bảo khởi động tải nặng, dừng/khởi động lặp lại ổn định, và bám tốc độ chính xác.
Dải điều tốc đạt khoảng 1:1200 với OLV và 1:1500 với CLV/CLVPM, phù hợp dây chuyền yêu cầu điều khiển tinh. Độ chính xác tốc độ xấp xỉ 0,2% ở OLV và 0,02% ở CLV tại 25 °C, mang lại chất lượng điều khiển cao.
- Chế độ điều khiển: V/f, V/f có PG, OLV, CLV cho động cơ IM.
- Chế độ cho PM: OLVPM, Advanced OLVPM, CLVPM cho hiệu suất cao.
- Auto-tuning IM/PM dạng tĩnh và quay, nhập thông số nhanh và chính xác.
- Điều khiển mô-men, giới hạn mô-men bốn quadrant, phù hợp tải biến thiên.
- Sóng mang 1–10 kHz, giữ đủ dòng danh định đến khoảng 5 kHz.
- Độ ổn định tốc độ cao cho ứng dụng đồng bộ nhiều trục qua droop.
I/O và truyền thông
Thiết bị tích hợp 8 DI đa chức năng, 3 AI linh hoạt nhận 0–10 V, ±10 V, 4–20 mA và xung đến 32 kHz. Ngõ ra gồm hai relay, hai transistor, hai AO và một ngõ ra xung, đáp ứng đa dạng liên động điều khiển.
Truyền thông RS-422/485 Memobus/Modbus tích hợp sẵn, dễ cấu hình mạng nhiều biến tần. Khe cắm mở rộng hỗ trợ Profinet, EtherNet/IP, Profibus-DP, DeviceNet, CANopen, CC-Link, Mechatrolink, giúp kết nối PLC và SCADA linh hoạt.
- DI S1–S8: jumper S3 chọn sink/source, nguồn nội hoặc ngoại.
- AI A1, A2, A3: DIP S1 chọn áp/dòng cho A2, hỗ trợ xung đến 32 kHz.
- DO: relay MA-MB-MC, M1-M2 và transistor P1, P2, đáp ứng báo trạng thái.
- AO FM, AM: theo dõi tần số, dòng, tải, công suất theo thang đo.
- Truyền thông: Modbus RTU qua RS-422/485, mở rộng fieldbus công nghiệp.
- An toàn: Safe Disable H1/H2/HC + EDM DM/DM- đạt PLd/SIL2.
Chức năng tích hợp và bảo vệ
CIMR-AT4A0139AAA tích hợp PID, tiết kiệm năng lượng, step-speed, S-curve, speed search, ride-through và stall prevention. DriveWorksEZ cho phép tạo macro logic điều khiển tùy biến, giảm nhu cầu phần cứng bổ trợ.
Các nhóm bảo vệ toàn diện gồm quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, quá tải motor, lỗi PG, lỗi truyền thông và lỗi Safe Disable. Hệ thống cảnh báo nhiệt độ drive hỗ trợ bảo trì dự đoán, nâng cao độ tin cậy vận hành.
- PID nội với feedback analog hoặc xung, tối ưu bơm/quạt nhiều chế độ.
- Energy saving: tối ưu V/f theo tải, giảm tổn hao ở tải nhẹ.
- Droop chia tải: phân bổ dòng giữa nhiều biến tần song song.
- DC injection, high-slip, over-excitation braking cho dừng nhanh.
- Giám sát năng lượng: hiển thị kWh, kW, giờ chạy và cảnh báo.
- Bảo vệ toàn diện, chức năng reset linh hoạt qua DI hoặc truyền thông.
EMC, hãm và an toàn tủ
Biến Tần Yaskawa A1000 75kW hỗ trợ transistor hãm và lắp thêm CDBR/điện trở LKEB cho hãm nặng. Khi dừng tải quán tính lớn, giải pháp hãm thích hợp giúp rút ngắn thời gian dừng và bảo vệ cơ cấu truyền động.
Thiết kế EMC đúng chuẩn giúp giảm nhiễu, tăng độ ổn định truyền thông và độ bền thiết bị. Cáp motor bọc giáp, nối đất 360°, lọc đầu vào và bố trí cáp hợp lý là các yếu tố then chốt đạt chuẩn tương thích điện từ.
- Dùng cáp motor bọc giáp, nối đất 360° ở đầu drive và đầu motor.
- Giữ khoảng cách tối thiểu 30 cm giữa cáp lực và cáp tín hiệu.
- Lắp lọc EMC đầu vào, tách nguồn phụ trợ cho điều khiển nếu cần.
- Hãm động năng: dùng CDBR + LKEB đấu 3/− của bus DC theo hướng dẫn.
- Bảo vệ hãm: rơle nhiệt cắt nguồn qua MCCB/MC khi điện trở quá nhiệt.
- Nguồn vào: chọn MCCB/ELCB 1,5–2× dòng vào, tính đến dòng rò tần số cao.
- Tản nhiệt tủ: tổn hao vài trăm watt, cần tính tải nhiệt tổng cho nhiều drive.
- Đầu cáp lực: terminal M10, thanh cáp riêng cho lắp cáp lớn an toàn.
Ứng dụng và đối tượng sử dụng
CIMR-AT4A0139AAA phù hợp nhà máy xử lý nước, HVAC tòa nhà, xi măng, thép nhẹ, thực phẩm, hóa chất và vật liệu xây dựng. Dải công suất 55/75 kW với hai duty HD/ND giúp tối ưu chi phí đầu tư và tính năng vận hành theo từng tải.
Biến Tần Yaskawa A1000 75kW mang lại lợi ích cho OEM và nhà tích hợp hệ thống nhờ khả năng cấu hình linh hoạt. Doanh nghiệp vận hành có thể giảm thời gian dừng máy, tiết kiệm năng lượng và đơn giản hóa bảo trì nhờ công cụ phần mềm và chẩn đoán tích hợp.
Ứng dụng bơm và quạt
Trong lĩnh vực bơm/quạt công suất lớn, thiết bị tối ưu PID, tiết kiệm năng lượng và chạy êm. Điều này giúp ổn định áp suất, lưu lượng và nhiệt độ trong hệ thống cấp nước, PCCC, AHU/CFU, giải nhiệt và hút khói.
Chức năng ride-through, speed search và droop chia tải hỗ trợ vận hành liên tục khi sự cố nguồn. Tích hợp I/O phong phú giúp liên động với cảm biến áp suất, lưu lượng, nhiệt độ và hệ thống BMS tòa nhà thông minh.
- Bơm cấp nước nhà máy, bơm booster và bơm PCCC lưu lượng lớn.
- Quạt AHU/CFU trung tâm thương mại, nhà máy và trung tâm dữ liệu.
- Quạt giải nhiệt, tháp giải nhiệt, quạt hút khói, hút bụi công nghiệp.
- Điều khiển đa điểm đặt với PID, bảo vệ chống cavitation và quá tải.
Ứng dụng tải mô-men không đổi
Ở tải nặng vừa như băng tải clinker, quặng, vít tải, mixer hay extruder, mô-men khởi động 200% giúp khởi động trơn tru. Khả năng quá tải HD 150%/60 s đảm bảo dự trữ mô-men khi kẹt tải hoặc biến động quá độ.
Độ chính xác tốc độ cao giúp ổn định chất lượng sản phẩm trong cán, ép, nghiền. Tích hợp giới hạn mô-men bốn quadrant và giám sát năng lượng hỗ trợ tối ưu bảo vệ cơ khí, tiết kiệm điện và dự đoán bảo trì.
- Băng tải clinker/quặng, băng tải liệu nặng và hệ thống phân loại.
- Vít tải lớn, máy trộn, máy đùn extruder, crusher và grinder.
- Máy nén khí trục vít 75 kW, máy ép, máy cán yêu cầu ổn định tốc độ.
- Đòi hỏi dừng nhanh: kết hợp CDBR + điện trở LKEB để rút ngắn thời gian.
Ứng dụng motor PM hiệu suất cao
Với OLVPM/CLVPM, biến tần khai thác lợi thế hiệu suất và mật độ công suất cao của động cơ PM. Ứng dụng dây chuyền liên tục như thực phẩm, bao bì, HVAC trung tâm sẽ giảm tiêu thụ điện và cải thiện phản hồi động lực.
Auto-tuning nâng cao và dải điều tốc rộng đảm bảo điều khiển mượt ở tốc độ thấp. Nhờ đó, hệ thống vận hành ổn định, êm ái, giảm rung và tiếng ồn, đặc biệt hữu ích trong môi trường đòi hỏi độ sạch âm thanh.
- Dây chuyền xi măng, thép nhẹ, thực phẩm và đồ uống.
- HVAC trung tâm, bơm booster đa bậc với yêu cầu đồng bộ cao.
- Máy đóng gói, in ấn, băng tải tốc độ thay đổi liên tục.
- Tối ưu năng lượng với thuật toán tiết kiệm và điều khiển vector PM.
Kịch bản lựa chọn duty HD/ND
Chọn HD (C6-01 = 0) cho tải mô-men không đổi, khởi động nặng, chu kỳ chịu tải cao như băng tải nặng, máy nén, extruder. HD mang lại dòng định mức 112 A và dự trữ mô-men tốt, hạn chế sự cố kẹt tải và dao động quá độ.
Chọn ND (C6-01 = 1) cho bơm/quạt với đặc tính mô-men tỷ lệ bình phương tốc độ. ND cung cấp 139 A cho động cơ 75 kW, tăng hiệu suất và giảm chi phí đầu tư, phù hợp các hệ thống HVAC và bơm tuần hoàn lớn.
- HD: 55 kW danh nghĩa, quá tải 150%/60 s, phù hợp khởi động nặng.
- ND: 75 kW danh nghĩa, quá tải 120%/60 s, tối ưu bơm/quạt.
- Xem xét chu kỳ nhiệt, tần suất khởi động, quán tính tải khi chọn duty.
- Tính chọn MCCB/ELCB và lọc EMC theo duty và điều kiện nguồn.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Chúng tôi cung cấp CIMR-AT4A0139AAA chính hãng cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cấu hình và tích hợp hệ thống. Nhận báo giá cạnh tranh, thời gian giao hàng tối ưu và hỗ trợ lựa chọn phụ kiện như CDBR, điện trở hãm, lọc EMC và option truyền thông.
Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm trong ngành tự động hóa sẵn sàng đồng hành từ khảo sát, thiết kế đến chạy thử. Liên hệ để nhận giải pháp tổng thể cho Biến Tần Yaskawa A1000 75kW, tối ưu hiệu suất, độ tin cậy và chi phí vòng đời.
Hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ
Chúng tôi hỗ trợ cấu hình tham số, Auto-tuning IM/PM, kiểm tra EMC và hướng dẫn đấu nối an toàn. Dịch vụ nâng cấp firmware, tích hợp PLC/SCADA và tối ưu PID giúp rút ngắn thời gian đưa vào vận hành và chuẩn hóa tài liệu.
Dịch vụ sau bán hàng gồm bảo trì dự phòng, thay quạt, vệ sinh heatsink, kiểm tra đầu cáp và kiểm thử hãm động năng. Chúng tôi cung cấp đào tạo vận hành, chẩn đoán sự cố và tối ưu hóa năng lượng cho toàn bộ vòng đời thiết bị.
- Tư vấn chọn duty HD/ND, chọn phụ kiện hãm và lọc EMC phù hợp.
- Tích hợp truyền thông Profinet, EtherNet/IP, Profibus-DP và Modbus.
- Lập trình DriveWorksEZ, tạo macro điều khiển theo bài toán cụ thể.
- Đào tạo kỹ thuật tại chỗ, tài liệu hóa tham số và quy trình vận hành.
Cam kết cung cấp
Sản phẩm chính hãng, mới 100%, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Hỗ trợ kiểm tra trước khi xuất xưởng, phụ kiện đồng bộ và hướng dẫn lắp đặt chi tiết, đảm bảo đưa vào vận hành nhanh chóng và an toàn.
Giải pháp trọn gói bao gồm thiết kế tủ, cáp motor bọc giáp, tiếp địa 360°, kiểm tra EMC và chạy thử tải. Chúng tôi cam kết tối ưu hiệu suất, giảm thời gian dừng máy và đồng hành hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình vận hành.
- Báo giá minh bạch, tư vấn kỹ thuật trung thực, phù hợp bài toán thực tế.
- Hàng sẵn hoặc đặt hàng nhanh, hỗ trợ kiểm tra tại hiện trường.
- Hồ sơ kỹ thuật và checklist lắp đặt, nghiệm thu đầy đủ.
- Hậu mãi linh hoạt, dịch vụ bảo trì định kỳ và nâng cấp theo nhu cầu.



Flyer
More Documents
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.