Hiển thị 1–24 của 48 kết quả

Biến Tần Yaskawa A1000

Biến tần Yaskawa A1000 – Biến tần điều khiển vector hiệu năng cao

Tích hợp công nghệ truyền động tân tiến nhất

Nếu nói về công nghệ truyền động, thì Yaskawa là một trong những tập đoàn dẫn đầu trên thế giới. Bởi vậy mà ở dòng biến tần Yaskawa A1000, hãng đã trang bị công nghệ truyền động tân tiến nhất.

  • Với khả năng điều khiển vector dòng hiệu năng cao, Yaskawa A1000 có thể điều khiển được hầu hết các loại động cơ như động cơ IM, động cơ IPM, SPM.
  • Khả năng đáp ứng nhanh các thay đổi tải, giúp hệ thống hoạt động linh hoạt và hiệu quả hơn.
  • Tiết kiệm chi phí nhờ cắt giảm các tiết bị không cần thiết.
  • Việc chuyển đổi giữa các loại động cơ giờ đây trở nên dễ dàng hơn với Yaskawa A1000. Chỉ cần một thiết lập thông số là bạn đã có thể vận hành được động cơ.

Biến tần Yaskawa A1000

Định vị rotor mà không cần Encoder

Biến tần Yaskawa A1000 sử dụng động cơ IPM để định vị mà không cần bộ hồi tiếp động cơ. Việc chênh lệch dòng điện bên trong động cơ IPM sẽ giúp biến tần dò tìm tốc độ, hướng và vị trí rotor mà không cần phải sử dụng bộ Encoder.

Ngoài ra Yaskawa A1000 còn được trang bị chức năng định vị chính xác mà không cần sử dụng bộ điều khiển cấp trên (upper controller). Người dùng có thể tạo một chuỗi định vị của riêng mình thông qua lập trình trong DriveWorksEZ.

Điều khiển momen xoắn vượt trội

Biến tần Yaskawa A1000 sử dụng điều khiển vector vòng hở để tạo momen xoắn khởi động mạnh mẽ hơn ở tốc độ 0 với động cơ IPM  và IM mà không cần sử dụng bộ dò tốc độ (Speed sensor) hay bộ dò cột (pole sensor).

Tích hợp tính năng Auto-turning

Đây là một chức năng tiên tiến giúp biến tần Yaskawa tự động xác định và điều chỉnh các thông số như mô-men quán tính, hệ số ma sát, và các thông số khác của động cơ và tải. Từ đó giúp động cơ vận hành ở hiệu suất cao nhất, giảm thiểu tổn thất năng lượng và tăng tuổi thọ của động cơ.

Thay vì phải mất nhiều thời gian để cài đặt thủ công các thông số, người dùng chỉ cần kích hoạt chức năng auto-tuning, biến tần sẽ tự động thực hiện quá trình này. Đặc biệt chức năng này có thể hoạt động tốt với cả động cơ cảm ứng và động cơ đồng bộ.

Tính năng Auto-turning của biến tần Yaskawa A1000

Vận hành êm ái

Nhờ trang bị công nghệ điều khiển vector hiện đại mà biến tần Yaskawa A1000 có thế điều khiển chính xác dòng điện và từ thông trong động cơ, giúp giảm thiểu các dao động và rung động, từ đó làm giảm tiếng ồn và rung động khi vận hành.

Bên cạnh đó Yaskawa A1000 còn có chức năng PWM Swing, giúp triệt tiêu nhiễu điện từ và tiếng ồn động cơ, tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh hơn.

Các thành phần bên trong biến tần được thiết kế và lắp ráp một cách chính xác, giảm thiểu ma sát và rung động cơ học.

Yaskawa A1000 - Vận hành êm ái

Biến tần Yaskawa A1000 – Giải pháp tiết kiệm năng lượng thế hệ mới

Biến tần Yaskawa A1000 được thiết kế với nhiều tính năng giúp tối ưu hóa việc tiêu thụ năng lượng, mang lại hiệu quả cao cho hệ thống.

  • Tuỳ chỉnh tốc độ phù hợp với tải: Thay vì chạy động cơ ở tốc độ cố định, biến tần A1000 cho phép điều chỉnh tốc độ động cơ phù hợp với nhu cầu tải, giúp giảm tiêu thụ năng lượng khi tải nhẹ.
  • Chức năng khởi động mềm: Giúp khởi động động cơ một cách êm ái, giảm sốc cơ học và dòng khởi động, giúp giảm tổn thất năng lượng.
  • Công nghệ điều khiển vector giúp tối ưu hoá việc sử dụng năng lượng, điều chỉnh mô-men xoắn phù hợp với tải, tránh tình trạng động cơ hoạt động quá tải, gây lãng phí năng lượng.
  • Chức năng tự động điều chỉnh (Auto-tuning): Tự động điều chỉnh các thông số của động cơ và tải, giúp hệ thống hoạt động ở hiệu suất tối ưu và giảm thiểu tổn thất năng lượng.
  • Giảm thiểu sóng hài, cải thiện chất lượng điện năng và giảm tổn thất trên đường truyền.

Nhìn chung, biến tần Yaskawa A1000 là một giải pháp hiệu quả để tiết kiệm năng lượng trong các hệ thống điều khiển động cơ.

Khả năng tiết kiệm năng lượng của biến tần Yaskawa A1000

Biến tần Yaskawa A1000 – Dễ dàng sử dụng, bảo trì

Việc sử dụng và cài đặt biến tần Yaskawa A1000 cũng rất dễ dàng và nhanh chóng nhờ giao diện người dùng thân thiện: Màn hình LCD, bàn phím, cấu trúc menu trực quan.

Bên cạnh đó, nhà sản xuất cũng tích hợp sẵn các tham số cho các ứng dụng quan trọng, qua đó tiết kiệm thời gian cho việc thiết lập thông số vận hành.

Tất cả các mã hàng tiêu chuẩn đều được trang bị chức năng sao chép tham số bằng bàn phím, cho phép sao chép các cài đặt tham số từ biến tần hoặc tải lên biến tần, giúp cài đặt nhanh.

Người dùng cũng có thể sử dụng USB để sao lưu các cài đặt và lập trình trực tiếp biến tần một cách nhanh chóng hơn và tiện lợi hơn.

Bảo trì biến tần dễ dàng nhờ bảng đầu cuối có khả năng sao lưu dữ liệu cài đặt tham số, giúp kỹ thuật viên có thể backup dữ liệu một cách nhanh chóng mà không cần phải thay thế biến tần.

Bên cạnh đó, người dùng còn có thể theo dõi, chỉnh sửa các tham số, truy cập tất cả các màn hình, tạo trình tự vận hành tùy biến và theo dõi hiệu năng biến tần bằng chức năng dao động ký trong DriveWizard Plus.

=> Xem thêm: Hướng dẫn sử dụng biến tần Yaskawa A1000

Biến tần Yaskawa A1000 rất dễ sử dụng và bảo trì

Biến tần Yaskawa A1000 – An toàn, tin cậy

Biến tần Yaskawa A1000 có khả năng chịu quá tải tốt:

  • Tải thường: 120% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây
  • Tải nặng: 150% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây

Giúp bảo vệ động cơ tốt hơn, tăng tuổi thọ cho thiết bị.

Vỏ ngoài được làm bằng chất liệu cao cấp, chịu được môi trường khắc nghiệt như hơi ẩm, bụi, màn sương dầu, rung, sự ăn mòn của khí lưu huỳnh, hạt dẫn điện và các môi trường khắc nghiệt khác.

Yaskawa A1000 cũng có nhiều tính năng bảo vệ động cơ như: Bảo vệ quá tải, quá nhiệt, ngắn mạch, giúp đảm bảo an toàn cho hệ thống.

Ngoài ra Yaskawa A1000 có thể điều khiển dừng ứng dụng một cách nhanh chóng và an toàn ngay cả khi mất điện bằng chức năng KEB.

Yaskawa A1000- Giải pháp điều khiển động cơ an toàn, đáng tin cậy

Các ứng dụng của biến tần Yaskawa A1000

Với những ưu điểm vượt trội, A1000 đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

  • Tải Thường: Quạt, bơm, hệ thống HVAC.
  • Tải Nặng: Băng chuyền, máy nén, máy sản xuất bao bì, máy giặt công nghiệp, máy đóng chai, palăng…

Ứng dụng của biến tần Yaskawa A1000

Trên đây là tất cả thông tin về dòng biến tần Yaskawa A1000. Nếu bạn đọc thấy dòng sản phẩm này phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình, thì hãy liên hệ ngay cho Nam Phương Việt để được tư vấn và báo giá nhanh chóng nhé.

Thông số kỹ thuật biến tần Yaskawa A1000

  • Khả năng quá tải của biến tần Yaskawa A1000: Tải thường 120% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây; tải nặng: 150% của dòng điện ngõ ra trong 60 giây.
  • Tần số sóng mang: 1-15kHz.
  • Tần số ngõ ra tối đa: 400Hz trên biến tần Yaskawa A1000.
  • Phương pháp điều khiển: V/f, V/f với PG, Vector vòng hở, Vector vòng kín.
  • Dải tần số điều khiển của biến tần Yaskawa A1000 đạt: 0.01 đến 400Hz.
  • Tín hiệu cài đặt tần số: -10 đến +10V, 0 đến 10V, 4 đến 20mA, xung ngõ vào.
  • Momen khởi động: 150%/3Hz (V/f), 200%/3Hz (OLV), 200%/0Hz (CLV).
  • Thời gian tăng tốc và giảm tốc: 0.00 đến 6000.0s tương đồng như trên biến tần Yaskawa GA500 và các sản phẩm biến tần Yaskawa khác.
  • Đặc tuyến V/f: Người dùng có thể cài đặt khi sử dụng biến tần Yaskawa A1000.

Mã hàng chi tiết biến tần Yaskawa A1000

Mã hàng của biến tần Yaskawa A1000
Tải thường Tải nặng
Dòng điện đầu ra (A) Công suất (KW) Dòng điện đầu ra (A) Công suất (KW)
Loại 3 pha 220VAC
CIMR-AT2A0004FAA 3.5 0.75 3.2 0.4
CIMR-AT2A0006FAA 6 1.1 5 0.75
CIMR-AT2A0010FAA 9.6 2.2 8 1.5
CIMR-AT2A0012FAA 12 3 11 2.2
CIMR-AT2A0021FAA 21 5.5 17.5 3.7
CIMR-AT2A0030FAA 30 7.5 25 5.5
CIMR-AT2A0040FAA 40 11 33 7.5
CIMR-AT2A0056FAA 56 15 47 11
CIMR-AT2A0069FAA 69 18.5 60 15
CIMR-AT2A0081FAA 81 22 75 18.5
CIMR-AT2A0110AAA 110 30 85 22
CIMR-AT2A0138AAA 138 37 115 30
CIMR-AT2A0169AAA 169 45 145 37
CIMR-AT2A0211AAA 211 55 180 45
CIMR-AT2A0250AAA 250 75 215 55
CIMR-AT2A0312AAA 312 90 283 75
CIMR-AT2A0360AAA 360 110 346 90
CIMR-AT2A0415AAA 415 110 415 110
Loại 3 pha 380VAC
CIMR-AT4A0002FAA 2.1 0.75 1.8 0.4
CIMR-AT4A0004FAA 4.1 1.5 3.4 0.75
CIMR-AT4A0005FAA 5.4 2.2 4.8 1.5
CIMR-AT4A0007FAA 6.9 3 5.5 2.2
CIMR-AT4A0009FAA 8.8 3.7 7.2 3
CIMR-AT4A0011FAA 11.1 5.5 9.2 3.7
CIMR-AT4A0018FAA 17.5 7.5 14.8 5.5
CIMR-AT4A0023FAA 23 11 18 7.5
CIMR-AT4A0031FAA 31 15 24 11
CIMR-AT4A0038FAA 38 18.5 31 15
CIMR-AT4A0044FAA 44 22 39 18.5
CIMR-AT4A0058AAA 58 30 45 22
CIMR-AT4A0072AAA 72 37 60 30
CIMR-AT4A0088AAA 88 45 75 37
CIMR-AT4A0103AAA 103 55 91 45
CIMR-AT4A0139AAA 139 75 112 55
CIMR-AT4A0165AAA 165 90 150 75
CIMR-AT4A0208AAA 208 110 180 90
CIMR-AT4A0250AAA 250 132 216 110
CIMR-AT4A0296AAA 296 160 260 132
CIMR-AT4A0362AAA 362 185 304 160
CIMR-AT4A0414AAA 414 220 370 185
CIMR-AT4A0515AAA 515 250 450 220
CIMR-AT4A0675AAA 675 355 605 315
CIMR-AT4A0930AAA 930 500 810 450
CIMR-AT4A1200AAA 1200 630 1090 560