Hộp số giảm tốc Apex dòng PEIIR là hộp số hành tinh góc vuông có độ chính xác cao được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu kích thước nhỏ gọn, mô-men xoắn cao và đầu ra chính xác.
Đặc điểm nổi bật của hộp số giảm tốc Apex dòng PEIIR
Hộp số hành tinh Apex Dynamics PEIIR là một trong những dòng sản phẩm nổi bật của thương hiệu Apex Dynamics, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong các ứng dụng công nghiệp. Một số điểm nổi bật của dòng hộp số này bao gồm:
- Thiết kế hành tinh: Hộp số PEIIR sử dụng cơ chế bánh răng hành tinh, mang lại độ chính xác cao, độ cứng vững và khả năng chịu tải lớn. Thiết kế này giúp tối ưu hóa tỉ số truyền và giảm thiểu tiếng ồn khi hoạt động.
- Hiệu suất cao: PEIIR có hiệu suất truyền động tương đối cao (≧ 93 %), với tỉ lệ tổn thất năng lượng rất thấp, giúp tiết kiệm năng lượng và tối ưu hóa hoạt động của hệ thống.
- Ứng dụng linh hoạt: Hộp số này phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau, từ các hệ thống tự động hóa, máy công cụ, đến các hệ thống cần chính xác cao như trong ngành robot, sản xuất xe hơi và hàng không.
- Thiết kế gọn nhẹ: Với kích thước nhỏ gọn, PEIIR dễ dàng tích hợp vào các không gian làm việc chật hẹp, mà vẫn đảm bảo khả năng hoạt động mạnh mẽ.
- Độ bền cao: Hộp số PEIIR được làm từ các vật liệu chất lượng cao và quy trình sản xuất hiện đại, đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng hoạt động liên tục trong thời gian dài mà không gặp phải vấn đề hỏng hóc.
- Khả năng truyền động chính xác: Nhờ vào độ chính xác cao của các bánh răng và cơ cấu hành tinh, hộp số PEIIR mang lại khả năng truyền động mượt mà, ổn định và chính xác, rất thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác như trong chế tạo máy và tự động hóa công nghiệp.
Những tính năng này làm cho dòng Apex Dynamics PEIIR trở thành lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cần hiệu suất cao, bền bỉ, và tính linh hoạt trong ứng dụng.

Thông số kỹ thuật và mã sản phẩm
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật và mã sản phẩm của hộp số giảm tốc Apex dòng PEIIR:
| Mã Hàng | Đơn Vị | Cấp | Tỷ Số Truyền | PEII R 050 | PE II R 070 | PE II R 090 | PE II R 120 | PE II R 155 |
|
Moment xoắn đầu ra
|
Nm
|
1 | 3 | 16 | 42 | 110 | 217 | 430 |
| 4 | 16 | 42 | 113 | 223 | 440 | |||
| 5 | 15 | 40 | 118 | 220 | 435 | |||
| 7 | 12 | 35 | 96 | 198 | 366 | |||
| 10 | 10 | 27 | 68 | 155 | 295 | |||
| 2 | 12 | 16 | 42 | 110 | 217 | 430 | ||
| 15 | 15 | 40 | 109 | 213 | 424 | |||
| 16 | 16 | 42 | 116 | 228 | 452 | |||
| 20 | 16 | 42 | 116 | 230 | 454 | |||
| 25 | 15 | 40 | 123 | 228 | 450 | |||
| 30 | 15 | 40 | 108 | 212 | 422 | |||
| 35 | 12 | 35 | 100 | 206 | 382 | |||
| 40 | 16 | 43 | 117 | 232 | 459 | |||
| 50 | 15 | 40 | 123 | 228 | 450 | |||
| 70 | 12 | 35 | 100 | 206 | 382 | |||
| 100 | 10 | 27 | 70 | 162 | 308 | |||
| Moment dừng khẩn cấp | Nm | 1.2 | 3~100 | 3 lần moment xoắn đầu ra | ||||
| Moment xoắn tăng tốc tối đa | Nm | 1.2 | 3~100 | 60% của moment dừng khẩn cấp | ||||
|
Moment xoắn chạy không tải
|
Nm
|
1 | 3~10 | 0.15 | 0.6 | 1.6 | 3 | 6.8 |
| 2 | 12~100 | 0.15 | 0.58 | 1.58 | 2.5 | 3 | ||
|
Độ rơ
|
arcmin
|
1 | 3~10 | ≤ 12 | ≤ 11 | ≤ 10 | ≤ 10 | ≤ 10 |
| 2 | 12~100 | ≤ 14 | ≤ 13 | ≤ 12 | ≤ 12 | ≤ 12 | ||
| Độ bền xoắn | Nm/arcmin | 1.2 | 3~100 | 0.9 | 2.2 | 8 | 12 | 16 |
| Tốc độ đầu vào danh nghĩa | rpm | 1.2 | 3~100 | 4.500 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 2.500 |
| Tốc độ đầu vào cực đại | rpm | 1.2 | 3~100 | 8.000 | 6.000 | 6.000 | 4.800 | 3.600 |
| Tải trọng hướng tâm | N | 1.2 | 3~100 | 810 | 1.150 | 1.530 | 3.260 | 4.550 |
| Tải trọng hướng trục | N | 1.2 | 3~100 | 405 | 575 | 765 | 1.630 | 2.275 |
| Moment nghiêng tối đa | Nm | 1.2 | 3~100 | 15 | 35 | 55 | 170 | 300 |
| Nhiệt độ làm việc | ° C | 1.2 | 3~100 | 0° C~ +90° C | ||||
| Chỉ số bảo vệ | 1.2 | 3~100 | IP65 | |||||
| Chất bôi trơn | 1.2 | 3~100 | Dầu bôi trơn tổng hợp | |||||
| Vị trí lắp đặt | 1.2 | 3~100 | Mọi hướng | |||||
| Độ ồn | dB(A) | 1.2 | 3~100 | ≤ 70 | ≤ 72 | ≤ 74 | ≤ 75 | ≤ 77 |
| Mô men uốn tối đa dựa trên mặt bích đầu vào hộp số Mb(5) | Nm | 1.2 | 3~100 | 3 | 6 | 10 | 17 | 19 |
|
Hiệu suất
|
%
|
1 | 3~10 | ≥ 93% | ||||
| 2 | 12~100 | ≥ 90% | ||||||
Bảng quy cách hộp số hành tinh Apex PEIIR

Ứng dụng của hộp số giảm tốc Apex dòng PEIIR
Với những ưu điểm vượt trội như khả năng chịu tải cao, hiệu suất truyền động lớn, momen xoắn cao,… Hộp số giảm tốc Apex Dynamics dòng PEIIR đã và đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu:
- Hộp số PEIIR được sử dụng trong các cánh tay robot và hệ thống điều khiển chuyển động.
- Máy CNC
- Các hệ thống băng tải trong nhà máy sản xuất
- Trong các dây chuyền đóng gói tự động
- Các dây chuyền sản xuất và lắp ráp ô tô để điều khiển các thiết bị tự động và robot trong quá trình lắp ráp các bộ phận.
- Trong các hệ thống y tế tự động hóa, chẳng hạn như robot phẫu thuật hoặc thiết bị di chuyển.
- Ngành hàng không vũ trụ
Trên đây là những thông tin tổng quan về hộp số giảm tốc Apex dòng PEIIR. Nếu bạn đọc có bất kỳ thắc mắc nào về sản phẩm, hãy liên hệ cho Nam Phương Việt theo số hotline 0903 803 645 để được tư vấn và giải đáp.



Flyer
More Documents